| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Công thức hóa học | C12H18O11 |
| Trọng lượng phân tử | 348.31 g/mol |
| Sự xuất hiện | Bột trắng đến trắng |
| Độ hòa tan | Hỗn hòa trong nước |
| Điểm nóng chảy | Không áp dụng (hygroscopic) |
| pH | Trực tuyến (khoảng 6-7) |
| Sự ổn định | Thường ổn định trong điều kiện bình thường |
| Độ tinh khiết | ≥ 95% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Các giới hạn vi khuẩn | Phù hợp với tiêu chuẩn |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát, khô, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | Thông thường 2 năm khi được lưu trữ đúng cách |