| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Kali sorbat hay còn gọi là kali 2,4-hexadienoat là muối kali của axit sorbic có công thức phân tử C6H7O2K. Bột tinh thể màu trắng này xuất hiện dưới dạng tinh thể có vảy màu trắng hoặc không màu và được công nhận rộng rãi như một chất bảo quản hữu cơ hiệu quả.
Sản xuất thực phẩm và đồ uống, mỹ phẩm và các sản phẩm chăm sóc cá nhân, sản xuất thức ăn chăn nuôi và công thức y tế.
| Tài sản | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên hóa học | Kali Sorbate |
| Bí danh | Kali 2,4-hexadienoat |
| Công thức hóa học | C6H7KO2 |
| Trọng lượng phân tử | 150,22 g/mol |
| Số CAS | 24634-61-5 |
| Số EINECS | 246-376-1 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| điểm nóng chảy | 270 °C (phân hủy) |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan (58,2 g/100 mL, 20°C) |
| Tỉ trọng | 1,36 g/cm³ |
| Điểm chớp cháy | 139,9°C |
| Giá trị pH (dung dịch 1%) | 6,5 - 7,5 |
| Điều kiện lưu trữ | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh sáng |
| Hạn sử dụng | 2-3 năm khi được bảo quản đúng cách |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí