Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng

Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Name:
Sodium dodecyl sulfate (SDS)
Alias:
Sodium CocoSulfate, Sodium Lauryl Sulfate SLS
Công thức hóa học:
C12H25SO4Na
Molecular weight:
288.379
Không.:
151-21-3
Einecs số:
205-788-1
Melting point:
206 to 207 ℃
Độ hòa tan trong nước:
Hòa tan
Tỉ trọng:
1,03 g/cm³
Vẻ bề ngoài:
Bột trắng hoặc vàng
Điểm chớp cháy:
100
Application:
used as emulsifier, descaling agent, fire extinguisher, foaming agent and textile auxiliaries
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Sodium Lauryl Sulfate khử nhiễm tuyệt vời

,

Sodium Dodecyl Sulfate nhũ hóa hiệu quả

,

SLS với khả năng tạo bọt vượt trội

Mô tả sản phẩm
Sodium Dodecyl Sulfate / Sodium Lauryl Sulfate (SLS)
CAS 151-21-3 | Công thức hóa học: C₁₂H₂₅NaO₄S
Tổng quan sản phẩm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) là một chất hoạt động bề mặt anionic hiệu suất cao với công thức hóa học C12H25SO4Na. Dạng bột màu trắng đến vàng nhạt này dễ hòa tan trong nước và duy trì hiệu quả trong điều kiện kiềm và môi trường nước cứng.
Lợi ích & Tính chất chính
  • Khả năng khử nhiễm và làm sạch tuyệt vời
  • Khả năng tạo bọt vượt trội cho bọt giàu, ổn định
  • Tính chất nhũ hóa hiệu quả
  • Khả năng phân hủy sinh học cao trên 90%
  • Hiệu suất đa năng trong nhiều ngành công nghiệp
  • Hồ sơ độc tính tối thiểu
Thông số kỹ thuật
Thuộc tính Thông số kỹ thuật
Tên hóa học Sodium Dodecyl Sulfate (SDS)
Tên gọi khác Sodium Lauryl Sulfate, Sodium Cocos Sulfate
Công thức hóa học C₁₂H₂₅NaO₄S
Khối lượng phân tử 288.38 g/mol
Số CAS 151-21-3
Số EINECS 205-788-1
Điểm nóng chảy 206-207 °C
Độ hòa tan trong nước Hòa tan
Tỷ trọng 1.03 g/cm³
Ngoại hình Dạng bột màu trắng đến trắng ngà
Điểm chớp cháy 100 °C
Chức năng chính
  • Chất hoạt động bề mặt: Giảm sức căng bề mặt để cải thiện khả năng làm ướt và lan tỏa
  • Chất tạo bọt: Tạo bọt giàu, ổn định trong các công thức chăm sóc cá nhân
  • Chất làm sạch: Loại bỏ hiệu quả bụi bẩn, dầu và tạp chất
  • Chất nhũ hóa: Ổn định nhũ tương trong kem và lotion
Các lĩnh vực ứng dụng
Chăm sóc cá nhân: Dầu gội, sữa tắm, sữa rửa mặt, kem đánh răng
Vệ sinh gia đình: Chất tẩy rửa, chất làm sạch, chất tẩy dầu mỡ
Ứng dụng công nghiệp: Xử lý dệt, bình chữa cháy, quy trình sản xuất
Dược phẩm: Thuốc mỡ và các công thức chuyên dụng
Thông tin an toàn
Mặc dù Sodium Lauryl Sulfate có hiệu quả như một chất hoạt động bề mặt, nhưng các dạng cô đặc có thể gây kích ứng da và mắt. Cần tuân theo các quy trình xử lý và thực hành công thức thích hợp để đảm bảo sử dụng an toàn.
Tại sao nên chọn SLS của chúng tôi?
  • Chất lượng cao cấp: Có nguồn gốc từ các nhà sản xuất có uy tín với kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • Tính linh hoạt trong ngành: Thích hợp cho các ứng dụng chăm sóc cá nhân, gia đình và công nghiệp
  • Chuyên môn kỹ thuật: Hỗ trợ toàn diện và hướng dẫn công thức
  • Trách nhiệm với môi trường: Cam kết về nguồn cung ứng và sản xuất bền vững
Câu hỏi thường gặp
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) là gì?
SLS là một chất hoạt động bề mặt anionic chủ yếu được sử dụng vì đặc tính tạo bọt và làm sạch đặc biệt của nó trong các sản phẩm tiêu dùng và công nghiệp khác nhau.
Những lợi ích chính của việc sử dụng SLS là gì?
Nó mang lại khả năng làm sạch hiệu quả, tạo bọt vượt trội và các đặc tính nhũ hóa đáng tin cậy giúp tăng cường hiệu suất của các công thức chăm sóc cá nhân và làm sạch.
SLS thường được ứng dụng ở đâu?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm dầu gội, sữa tắm, kem đánh răng, chất tẩy rửa gia dụng và quy trình sản xuất công nghiệp.
SLS có an toàn để sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc cá nhân không?
Mặc dù SLS thường được coi là an toàn để sử dụng, nhưng nó có thể gây kích ứng ở những người nhạy cảm. Các công thức nên tính đến các khả năng nhạy cảm của da.
Các điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho SLS là gì?
Bảo quản trong môi trường khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và các vật liệu không tương thích để duy trì chất lượng sản phẩm tối ưu.
Tài liệu sản phẩm
Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng 0 Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng 1 Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng 2 Sodium Lauryl Sulfate (SLS) với đặc tính tạo bọt tuyệt vời, khả năng phân hủy sinh học cao (>90%), và ứng dụng công nghiệp đa dạng 3