Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp

Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Natri Stannate Trihydrat
CAS:
12209-98-2
EINECS:
235-030-5
Công thức phân tử:
H6NA2O6SN
Molecular weight:
266.7336
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2

,

Sodium Stannate

,

Chất ức chế ăn mòn

Mô tả sản phẩm
Natri Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2
Sodium stannate trihydrate là một tinh thể mảng sáu góc không màu hoặc bột trắng.đặc biệt là trong mạ thiếc, sản xuất hợp kim thiếc, như là một chất gây chết, và trong sản xuất gốm, thủy tinh và vải chống cháy.
Những lợi ích chính
  • Ứng dụng công nghiệp đa năng
  • Cần thiết cho các quy trình mạ thiếc
  • Được sử dụng trong sản xuất hợp kim thiếc
  • Hoạt động như là một chất độc trong quá trình nhuộm
  • Thành phần quan trọng trong sản xuất gốm và thủy tinh
Các ngành mục tiêu
Ngành công nghiệp hóa học, kim loại, công nghiệp dệt may, sản xuất gốm sứ, sản xuất thủy tinh.
Thông số kỹ thuật
Tên nước ngoài Sodium stannate trihydrate SODIUM STANNATE ((IV) TRIHYDRATE; natri oxostannanediolate hydrate (2:1:3)
CAS 12209-98-2
EINECS 235-030-5
Công thức phân tử H6Na2O6Sn
Trọng lượng phân tử 266.7336
Bảng giới thiệu sản phẩm
Natri stannate trihydrate là một hợp chất vô cơ với công thức Na2Sn ((OH) 6 * 3H2O. Hình thức hydrat hóa của natri stannate này kết hợp thiếc trong cấu trúc của nó và chủ yếu phục vụ trong các phương pháp xử lý kim loại,Ứng dụng xúc tácCác tính chất độc đáo của nó cũng làm cho nó có giá trị trong ngành công nghiệp sản xuất gốm và thủy tinh.
Thông số kỹ thuật vật lý và hóa học
Công thức hóa học Na2Sn(OH) 6*3H2O
Sự xuất hiện Bột tinh thể trắng
Trọng lượng phân tử 284.86 g/mol
Độ hòa tan Hỗn hòa trong nước
Giá trị pH 9.0 - 10.0
Điều kiện lưu trữ Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh khỏi ẩm và axit
Thời hạn sử dụng 2-3 năm khi được lưu trữ đúng cách
Chức năng sản phẩm
  • Động cơ xúc tác:Hoạt động như một chất xúc tác trong các phản ứng hóa học khác nhau, đặc biệt là trong tổng hợp hữu cơ và sản xuất polymer.
  • Chế độ ổn địnhGiúp ổn định nhũ nước và phân tán trong một loạt các ứng dụng công nghiệp.
  • Kháng ăn mòn:Cung cấp các tính chất bảo vệ cho kim loại, ngăn ngừa rỉ sét và thoái hóa.
  • Chất phụ gia:Được sử dụng trong thủy tinh và gốm để cải thiện chất lượng sản xuất.
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Ứng dụng công nghiệp:Thường được sử dụng trong các phương pháp xử lý kim loại, lớp phủ và các công thức chống ăn mòn.
  • Phối hợp:Được kết hợp trong các quy trình xúc tác để sản xuất hóa chất.
  • Vật gốm và thủy tinh:Được sử dụng như một chất phụ gia để tăng cường tính chất của vật liệu gốm và sản phẩm thủy tinh.
  • Điện tử:Được sử dụng trong sản xuất các thành phần điện tử vì tính chất dẫn của nó.
Quá trình sản xuất
  1. Nguồn nguyên liệu thô:Được lấy từ stannic oxide và natri hydroxide thông qua trung hòa.
  2. Tóm lại:Phản ứng xảy ra trong điều kiện được kiểm soát để tạo thành Natri Stannate Trihydrate.
  3. Làm sạch:Sản phẩm trải qua tinh thể hóa và lọc để đạt được mức độ tinh khiết mong muốn.
  4. Kiểm soát chất lượng:Kiểm tra nghiêm ngặt đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn công nghiệp về độ tinh khiết, an toàn và hiệu quả.
Tại sao chọn chúng tôi
  • Chất lượng cao:Sản phẩm Sodium Stannate Trihydrate của chúng tôi được sản xuất dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả.
  • Chuyên môn kỹ thuật:Nhóm chuyên gia của chúng tôi cung cấp hỗ trợ công thức và hỗ trợ kỹ thuật trên nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Giá cạnh tranh:Chúng tôi cung cấp các cấu trúc giá hấp dẫn phù hợp cho cả đơn đặt hàng hàng loạt và các công thức đặc biệt.
  • Sự bền vững:Cam kết thực hành có trách nhiệm về môi trường trong việc mua sắm và sản xuất.
Câu hỏi thường gặp
Sodium Stannate Trihydrate được dùng để làm gì?
Sodium Stannate Trihydrate chủ yếu được sử dụng làm chất xúc tác, ổn định và ức chế ăn mòn trong các ứng dụng công nghiệp.
Nó có an toàn để sử dụng trong công nghiệp không?
Vâng, Sodium Stannate Trihydrate được coi là an toàn để sử dụng ở nồng độ thích hợp theo hướng dẫn có liên quan.
Sodium Stannate Trihydrate nên được lưu trữ như thế nào?
Để giữ độ ổn định, lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh nước và axit.
Thời hạn sử dụng Sodium Stannate Trihydrate là bao lâu?
Thời gian sử dụng điển hình là khoảng 2-3 năm khi được lưu trữ đúng cách.
Tôi có thể yêu cầu lấy mẫu để xét nghiệm không?
Vâng, các mẫu có sẵn theo yêu cầu. Xin liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin.
Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp 0 Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp 1 Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp 2 Sodium Stannate Trihydrate CAS 12209-98-2 dùng cho Xúc tác và Ức chế ăn mòn trong Ứng dụng Công nghiệp 3