| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Công thức hóa học | C₂H₃N₅O |
| Khối lượng phân tử | 105.06 g/mol |
| Ngoại hình | Bột tinh thể màu trắng |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước và cồn |
| Điểm nóng chảy | 135 - 140 °C |
| Tỷ trọng | Xấp xỉ 1.2 g/cm³ |
| pH | Trung tính (xấp xỉ 6.0-7.0) |
| Độ ổn định | Ổn định trong điều kiện bình thường; nhạy cảm với độ ẩm |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Giới hạn vi sinh vật | Đáp ứng các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm khi được bảo quản đúng cách |
| Tên hóa học | Carbohydrazide |
| Số CAS | 497-18-7 |
| Công thức phân tử | C₂H₆N₄O |
| Khối lượng phân tử | 90.08 g/mol |
| Ngoại hình | Bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Điểm nóng chảy | 140 °C |