| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tên | Hypromellose |
| Tên giả | Hydroxypropyl Methyl Cellulose, Cellulose Hydroxypropyl Methyl Ethers |
| Số CAS. | 9004-65-3 |
| Sự xuất hiện | Sợi trắng hoặc bột hạt |
| Tên phổ biến | Hydroxypropyl Methyl Cellulose (HPMC) |
| Công thức hóa học | (C6H8O1) n |
| Số CAS | 9004-65-3 |
| Sự xuất hiện | Bột trắng đến trắng |
| Trọng lượng phân tử | Khác nhau theo cấp |
| Độ hòa tan | Hỗn hòa trong nước |
| Độ nhớt | Tùy thuộc vào nồng độ và chất lượng |