Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4

EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Synonyms:
Ethylene Diamine Tetraacetic Acid; (EDTA)
Công thức hóa học:
C10H16N2O8
trọng lượng phân tử:
292,24
Không.:
60-00-4
EINECS:
200-449-4
điểm nóng chảy:
250 ℃
Boiling Point:
614.2 ℃
Water solubility:
0.5g/L(25℃)
Density:
about 1.6 g/cm³
Vẻ bề ngoài:
bột màu trắng
Flash Point:
325.2 ℃
Linear formula:
(HOOCCH2)2NCH2CH2N(CH2COOH)2
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

EDTA Dạng bột màu trắng

,

Chất tạo chelat Axit etylenediaminetetraacetic

,

Chất ức chế enzyme axit nucleic EDTA Chất tạo chelat

Mô tả sản phẩm
EDTA / Axit Ethylenediaminetetraacetic CAS 60-00-4
Axit Ethylenediaminetetraacetic (EDTA) là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₁₀H₁₆N₂O₈, xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng ở nhiệt độ phòng. Là một chất tạo phức mạnh, EDTA liên kết hiệu quả với các ion kim loại hóa trị hai bao gồm Mg²⁺, Ca²⁺, Mn²⁺ và Fe²⁺.
Lợi ích chính
  • Chất tạo phức hiệu quả để liên kết các ion kim loại hóa trị hai
  • Chất ức chế các enzyme axit nucleic và protease
  • Loại bỏ sự ức chế của các ion kim loại nặng đối với enzyme
Các ngành công nghiệp mục tiêu: Hóa chất, Dược phẩm, Nghiên cứu
Ứng dụng: Thuốc thử trong phòng thí nghiệm, ứng dụng công nghiệp
Thông số kỹ thuật
Từ đồng nghĩa Axit Ethylene Diamine Tetraacetic; (EDTA)
Công thức hóa học C₁₀H₁₆N₂O₈
Khối lượng phân tử 292.24
Số CAS 60-00-4
EINECS 200-449-4
Điểm nóng chảy 250 ℃
Điểm sôi 614.2 ℃
Độ hòa tan trong nước 0.5g/L (25℃)
Tỷ trọng Xấp xỉ 1.6 g/cm³
Ngoại hình Bột tinh thể màu trắng
Điểm chớp cháy 325.2 ℃
Công thức tuyến tính (HOOCCH₂)₂NCH₂CH₂N(CH₂COOH)₂
Chức năng sản phẩm
  • Chất tạo phức: Liên kết hiệu quả với các ion kim loại, cải thiện độ ổn định và độ hòa tan của công thức
  • Chất khử nhiễm: Loại bỏ kim loại nặng khỏi hệ thống sinh học và bề mặt
  • Chất ổn định: Ngăn ngừa sự suy thoái oxy hóa của các thành phần hoạt tính
  • Chất đệm: Duy trì mức pH trong công thức dược phẩm và mỹ phẩm
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Dược phẩm: Tăng cường sự hấp thụ và hiệu quả của thuốc; thuốc giải độc ngộ độc kim loại nặng
  • Chế biến thực phẩm: Chất bảo quản và chất ổn định để cải thiện chất lượng sản phẩm và thời hạn sử dụng
  • Mỹ phẩm & Chăm sóc cá nhân: Ổn định công thức và tăng cường hiệu suất sản phẩm
  • Ứng dụng công nghiệp: Được sử dụng trong chất tẩy rửa, xử lý nước và quy trình sản xuất
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp: Quy trình hóa học nhiều bước liên quan đến ethylene diamine và axit chloroacetic
  • Làm sạch: Loại bỏ tạp chất để đảm bảo chất lượng ổn định
  • Kết tinh: Sản xuất tinh thể EDTA có độ tinh khiết cao
  • Kiểm soát chất lượng: Thử nghiệm nghiêm ngặt về độ tinh khiết, độ hòa tan và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành
Đảm bảo chất lượng
EDTA của chúng tôi có nguồn gốc từ các nhà sản xuất có uy tín và được sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Mỗi lô trải qua quá trình thử nghiệm toàn diện để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất về độ tinh khiết và hiệu suất.
Câu hỏi thường gặp
Axit Ethylenediaminetetraacetic (EDTA) là gì?
EDTA là một chất tạo phức mạnh được sử dụng để liên kết các ion kim loại trong các ứng dụng khác nhau, tăng cường độ ổn định và hiệu quả của công thức.
Những lợi ích của việc sử dụng EDTA là gì?
Nó cải thiện độ ổn định, tăng cường độ hòa tan, loại bỏ kim loại nặng và hoạt động như một chất đệm trong công thức.
EDTA có an toàn để sử dụng trong thực phẩm và dược phẩm không?
Có, EDTA thường được công nhận là an toàn khi được sử dụng theo hướng dẫn của cơ quan quản lý đối với các ứng dụng thực phẩm và dược phẩm.
Các ứng dụng điển hình của EDTA là gì?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm dược phẩm, chế biến thực phẩm, mỹ phẩm, chất tẩy rửa công nghiệp và xử lý nước.
Các điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho EDTA là gì?
EDTA nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và các vật liệu không tương thích để duy trì chất lượng của nó.
Tài liệu sản phẩm
EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4 0
EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4 1
EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4 2
EDTA Axit etylenediaminetetraacetic Dạng bột màu trắng Chất tạo chelat cho ion kim loại hóa trị hai CAS 60-00-4 3