Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ

Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Name:
Sodium tetraphenylborate
Công thức hóa học:
C24H20BNa
Molecular weight:
342.216
Không.:
143-66-8
điểm nóng chảy:
300oC
Tỉ trọng:
1,15 g/cm³
Vẻ bề ngoài:
bột màu trắng
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Phát hiện ion kali Sodium Tetraphenylboron

,

Bột tinh thể màu trắng Natri tetraphenylborat

,

Thuốc thử tổng hợp hữu cơ NaB(C₆H₅)₄

Mô tả sản phẩm
Sodium Tetraphenylboron CAS 143-66-8
Sodium tetraphenylboron là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C₂₄H₂₀BNa. Chất rắn màu trắng, không mùi này tan trong nước và chủ yếu được sử dụng để nhận biết ion kali. Sản phẩm bị hỏng có thể có mùi anilin.
Lợi ích chính
  • Nhận biết ion kali hiệu quả
  • Công thức hòa tan trong nước
  • Hợp chất hữu cơ với các ứng dụng đa năng
Các ngành công nghiệp mục tiêu:Công nghiệp hóa chất, Phòng thí nghiệm nghiên cứu
Ứng dụng:Phân tích hóa học, Phát hiện ion kali
Thông số kỹ thuật
Thuộc tính Giá trị
Tên Sodium tetraphenylborate
Công thức hóa học C₂₄H₂₀BNa
Khối lượng phân tử 342.216
Số CAS 143-66-8
Điểm nóng chảy 300 °C
Tỷ trọng 1.15 g/cm³
Ngoại hình Bột màu trắng
Giới thiệu sản phẩm
Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) là một hợp chất hữu cơ được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng hóa học khác nhau. Được biết đến với các đặc tính độc đáo của nó như một chất rắn tinh thể màu trắng, không độc hại, nó đóng vai trò là một thuốc thử đa năng trong tổng hợp hữu cơ, điện hóa và công thức dược phẩm. Khả năng tạo điều kiện trao đổi ion và hoạt động như một ion đối của nó làm cho nó có giá trị trong nhiều môi trường công nghiệp và phòng thí nghiệm.
Tính chất vật lý và hóa học
Thuộc tính Thông số kỹ thuật
Công thức hóa học NaB(C₆H₅)₄
Ngoại hình Bột tinh thể màu trắng
Khối lượng phân tử 364.27 g/mol
Điểm nóng chảy Xấp xỉ 160 °C
Độ hòa tan Hòa tan trong dung môi hữu cơ; hơi tan trong nước
Tỷ trọng Xấp xỉ 1.07 g/cm³
Điều kiện bảo quản Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh sáng
Thời hạn sử dụng Không xác định nếu được bảo quản đúng cách
Chức năng sản phẩm
  • Ion đối:Hoạt động như một ion đối trong trao đổi ion trong các phản ứng hóa học khác nhau
  • Thuốc thử:Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ để tạo điều kiện cho các phản ứng liên quan đến các nhóm phenyl
  • Ứng dụng điện hóa:Được sử dụng trong điện hóa để nghiên cứu liên quan đến vận chuyển ion và chuyển điện tích
  • Dược phẩm:Hoạt động như một chất ổn định trong công thức thuốc và là một thuốc thử trong phân tích hóa học
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Tổng hợp hữu cơ:Được sử dụng rộng rãi trong nghiên cứu trong phòng thí nghiệm để tổng hợp các hợp chất hữu cơ và các chất trung gian hóa học
  • Điện hóa:Được sử dụng trong các nghiên cứu liên quan đến pin điện hóa và cảm biến
  • Phân tích hóa học:Được sử dụng làm thuốc thử trong các phương pháp phân tích như sắc ký và quang phổ khối
  • Khoa học vật liệu:Được sử dụng trong việc phát triển polyme dẫn điện và các vật liệu tiên tiến khác
Quy trình sản xuất
  1. Nguồn nguyên liệu:Được tổng hợp từ phản ứng của natri borohydride và triphenylborane
  2. Tổng hợp:Phản ứng được thực hiện trong điều kiện kiểm soát để đảm bảo năng suất và độ tinh khiết cao
  3. Làm sạch:Sản phẩm trải qua quá trình tinh chế thông qua các kỹ thuật kết tinh và sấy khô
  4. Kiểm soát chất lượng:Thử nghiệm nghiêm ngặt đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn ngành về độ tinh khiết, an toàn và hiệu quả
Tại sao nên chọn Sodium Tetraphenylboron của chúng tôi
  • Chất lượng cao:Được sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt để đảm bảo độ tin cậy và hiệu suất
  • Chuyên môn kỹ thuật:Đội ngũ am hiểu cung cấp hỗ trợ công thức và hỗ trợ kỹ thuật
  • Giá cả cạnh tranh:Cấu trúc giá hấp dẫn cho cả đơn đặt hàng số lượng lớn và công thức đặc biệt
  • Tính bền vững:Cam kết với các hoạt động có trách nhiệm với môi trường trong việc tìm nguồn cung ứng và sản xuất
Câu hỏi thường gặp
Sodium Tetraphenylboron được sử dụng để làm gì?
Sodium Tetraphenylboron chủ yếu được sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ, điện hóa và dược phẩm.
Nó có an toàn để sử dụng trong phòng thí nghiệm không?
Khi được xử lý theo hướng dẫn an toàn, Sodium Tetraphenylboron được coi là an toàn để sử dụng trong các ứng dụng trong phòng thí nghiệm.
Nó nên được bảo quản như thế nào?
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh sáng để duy trì sự ổn định.
Thời hạn sử dụng của Sodium Tetraphenylboron là bao lâu?
Sodium Tetraphenylboron có thời hạn sử dụng không xác định nếu được bảo quản đúng cách.
Tôi có thể yêu cầu mẫu để thử nghiệm không?
Có, các mẫu có sẵn theo yêu cầu. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin.
Tài liệu sản phẩm
Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ 0 Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ 1 Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ 2 Sodium Tetraphenylboron (NaB(C₆H₅)₄) Bột tinh thể màu trắng để phát hiện ion kali và thuốc thử tổng hợp hữu cơ 3