| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC,OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Amoni molybdat tetrahydrat, với công thức hóa học (NH₄)₆Mo₇O₂₄·4H₂O và số đăng ký CAS 12054-85-2, là một loại muối vô cơ quan trọng và là nguồn molypden chính. Nó xuất hiện dưới dạng bột tinh thể không màu hoặc hơi vàng lục, hòa tan cao trong nước. Hợp chất này là tiền chất thiết yếu trong công nghiệp hóa chất, đóng vai trò là chất xúc tác, chất chống ăn mòn, phụ gia phân bón và nguyên liệu thô chính để sản xuất kim loại molypden và các hợp chất molypden khác. Chất lượng ổn định và khả năng phản ứng của nó làm cho nó không thể thiếu trong các ứng dụng công nghiệp và nghiên cứu.
| Tài sản | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Số CAS | 12054-85-2 |
| Số EC | 235-058-8 |
| Công thức phân tử | (NH₄)₆Mo₇O₂₄·4H₂O |
| Khối lượng mol | 1235,86 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng hoặc hơi vàng xanh |
| Hàm lượng Molypden (Mo) | ≥ 54,0% (dưới dạng MoO₃) |
| Xét nghiệm (Độ tinh khiết) | ≥ 99,0% |
| Độ hòa tan trong nước | Hòa tan cao |
| pH (dung dịch 5%) | 5,0 - 6,0 |
| Mất mát khi sấy khô | 1,5% |
| Kim loại nặng (dưới dạng Pb) | 10 trang/phút |
| Clorua (Cl) | 50 trang/phút |
| Sunfat (SO₄) | 50 trang/phút |
| Phốt phát (PO₄) | 50 trang/phút |
| Asen (As) | 3 trang/phút |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật có thể được tùy chỉnh để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể (Cấp thuốc thử ACS, Cấp kỹ thuật, v.v.).
Ammonium Molybdates Tetrahydrate có độ tinh khiết cao của chúng tôi được sản xuất thông qua quy trình được kiểm soát: