| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Axit dodecylbenzensulphonic (C₁₈H₃₀SO₃) là một hợp chất hữu cơ xuất hiện dưới dạng chất lỏng nhớt màu vàng nhạt đến nâu. Nó hoạt động như một chất nhũ hóa, chất phân tán và chất khử nhiễm hiệu quả với các đặc tính hòa tan linh hoạt.
Thích hợp để sử dụng trong chất tẩy rửa, chất tẩy rửa, chất nhũ hóa thuốc diệt cỏ nông nghiệp và chất nhũ hóa trùng hợp.
| tham số | Giá trị |
|---|---|
| Tên hóa học | Axit Sulphonic Dodecyl Benzen |
| Bí danh | Axit alkyl benzen sulfonic mạch thẳng |
| Công thức hóa học | C₁₈H₃₀SO₃ |
| Trọng lượng phân tử | 326,49 g/mol |
| Số CAS | 27176-87-0 |
| EINECS | 248-289-4 |
| điểm nóng chảy | 10°C |
| Điểm sôi | 315°C |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt màu vàng nhạt đến nâu |
| Điểm chớp cháy | 85°C |
| Tài sản | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | C₁₈H₃₀O₃S |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng nhớt màu nâu sẫm đến vàng |
| Trọng lượng phân tử | Khoảng 342,5 g/mol |
| Tỉ trọng | 1,06 - 1,1 g/cm³ |
| Điểm sôi | 180°C (phân hủy) |
| Giá trị pH | 6,0 - 8,0 (dung dịch 1%) |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Điều kiện lưu trữ | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp |
| Hạn sử dụng | Thường ổn định trong 2-3 năm nếu được bảo quản đúng cách |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí