Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Nguyên liệu thẩm mỹ
Created with Pixso.

Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng

Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Bronopol
CAS:
52-51-7
Chemical name:
2-Bromo-2-nitro-1.3-propanediol
Công thức phân tử:
C3H6BrNO4
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Bronopol kháng khuẩn phổ rộng

,

Chất bảo quản hiệu quả 2-Bromo-2-nitro-1

,

3-Propanediol

,

Bromonitropropanediol ổn định trong điều kiện pH rộng

Mô tả sản phẩm
Bronopol (CAS 52-51-7)
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol), còn được gọi là bromonitrol,là một chất kháng khuẩn phổ rộng xuất hiện dưới dạng bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt hoặc màu vàng nâu ở nhiệt độ phòngNó không mùi, không vị, và dễ hòa tan trong nước, ethanol và propylene glycol.
Những lợi ích chính
  • Hoạt động kháng khuẩn phổ rộng chống lại vi khuẩn, nấm và nấm men
  • Độ hòa tan tuyệt vời trong nước và các dung dịch dựa trên cồn
  • Chất bảo quản hiệu quả để kéo dài thời gian sử dụng sản phẩm
  • Hiệu suất ổn định trong nhiều điều kiện pH
Các ngành công nghiệp mục tiêu và ứng dụng
  • Các công thức dược phẩm
  • Các sản phẩm mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân
  • Hệ thống xử lý nước công nghiệp
  • Sơn, lớp phủ và chất lỏng công nghiệp
  • Các sản phẩm làm sạch và khử trùng gia đình
Thông số kỹ thuật
Tên hóa học 2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol
Tên phổ biến Bronopol
Số CAS 52-51-7
Công thức phân tử C3H6BrNO4
Trọng lượng phân tử 1730,99 g/mol
Sự xuất hiện Bột tinh thể màu trắng đến vàng nhạt
Độ hòa tan Hỗn hòa trong nước, ethanol, propylene glycol; Không hòa trong chloroform, benzen
Điểm nóng chảy 102-104 °C
PH (1% dung dịch nước) Khoảng 6,5 đến 7.5
Chức năng sản phẩm
  • Thuốc kháng khuẩn:Cung cấp kiểm soát hiệu quả đối với vi khuẩn, nấm và nấm men trong các công thức khác nhau
  • Bảo quản:Giúp kéo dài tuổi thọ của mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân và công nghiệp bằng cách ức chế sự phát triển của vi khuẩn
  • Thuốc sinh học:Sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp để xử lý và bảo quản nước khi ô nhiễm vi khuẩn là mối quan tâm
Hình ảnh sản phẩm
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 0
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 1
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 2
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 3
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 4
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 5
Bronopol (2-Bromo-2-nitro-1,3-propanediol) - Hoạt tính kháng khuẩn phổ rộng, Chất bảo quản hiệu quả, Ổn định trong điều kiện pH rộng 6
Quá trình sản xuất
Bronopol được tổng hợp thông qua phản ứng của brom với nitropropane trong sự hiện diện của một cơ sở thích hợp.Sản phẩm trải qua các quy trình tinh khiết bao gồm tinh thể hóa để đạt được độ tinh khiết mong muốnMỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, hiệu quả và tuân thủ các tiêu chuẩn của ngành.
Tại sao chọn Bronopol của chúng tôi
  • Chất lượng cao:Sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả
  • Ứng dụng đa năng:Thích hợp cho mỹ phẩm, chăm sóc cá nhân, làm sạch công nghiệp và xử lý nước
  • Hỗ trợ chuyên gia:Hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn xây dựng phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn
  • Cam kết bền vững:Thực hành mua sắm và sản xuất có trách nhiệm về môi trường
Câu hỏi thường gặp
Bronopol là gì?
Bronopol là một chất sinh học và bảo quản được sử dụng để ức chế sự phát triển của vi khuẩn trong các ứng dụng khác nhau, đặc biệt là trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Bronopol hoạt động như thế nào như một thuốc kháng khuẩn?
Nó làm gián đoạn chức năng tế bào trong vi sinh vật, kiểm soát hiệu quả sự phát triển của vi khuẩn và nấm.
Bronopol có an toàn khi sử dụng trong mỹ phẩm không?
Vâng, Bronopol thường được coi là an toàn khi sử dụng ở nồng độ được khuyến cáo trong các công thức mỹ phẩm.
Bronopol thường được sử dụng cho những mục đích nào?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm mỹ phẩm, sản phẩm chăm sóc cá nhân, chất tẩy rửa gia đình và xử lý nước công nghiệp.
Các điều kiện lưu trữ được khuyến cáo cho Bronopol là gì?
Nó nên được lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh ánh sáng và độ ẩm, để duy trì hiệu quả của nó.