Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Thành phần thực phẩm
Created with Pixso.

L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc

L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
L-Cysteine
Bí danh:
Axit L-а-amino-b-mercaptopropionic
Công thức phân tử:
C3H7NO2S
trọng lượng phân tử:
121.16
Không.:
52-90-4
Einecs số:
200-158-2
Nhận dạng:
Quang phổ hồng ngoại
xoay quang đặc biệt:
+8,3°~+9,5°.
Vật mẫu:
Có sẵn
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
chi tiết đóng gói:
Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói
Làm nổi bật:

CAS 52-90-4 L-cysteine

,

Chất chống oxy hóa L-cysteine

,

Hóa học tổng hợp protein L-cysteine

Mô tả sản phẩm
L-Cysteine CAS 52-90-4
L-Cysteine, với công thức phân tử C₃H₇NO₂S, là một axit amin không thiết yếu và là đồng phân của cysteine có thể chuyển hóa từ methionine.
Lợi ích chính
  • Khối xây dựng thiết yếu cho quá trình tổng hợp protein
  • Tiền chất của glutathione, một chất chống oxy hóa mạnh
  • Hỗ trợ chức năng miễn dịch và quá trình giải độc
Các ngành công nghiệp và ứng dụng mục tiêu
Dược phẩm, phụ gia thực phẩm, mỹ phẩm và các ứng dụng nghiên cứu.
Thông số kỹ thuật
Tên khác Tên Công thức phân tử Khối lượng phân tử
Axit L-а-amino-b-mercaptopropionic L-Cysteine C₃H₇NO₂S 121.16
Số CAS Số EINECS Nhận dạng Độ quay quang học riêng
52-90-4 200-158-2 Phổ hồng ngoại +8.3°~+9.5°
Tổng quan sản phẩm
L-Cysteine là một axit amin chứa lưu huỳnh, đóng vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein và tham gia vào các quá trình trao đổi chất khác nhau. Nó được biết đến với đặc tính chống oxy hóa và thường được sử dụng trong các chất bổ sung chế độ ăn uống, dược phẩm và các sản phẩm thực phẩm.
Thông số kỹ thuật vật lý và hóa học
Thuộc tính Thông số kỹ thuật
Tên thông thường L-Cysteine
Công thức hóa học C₃H₇NO₂S
Số CAS 52-90-4
Ngoại hình Bột tinh thể màu trắng
Khối lượng phân tử 121.16 g/mol
Độ hòa tan Hòa tan trong nước
Điểm nóng chảy Xấp xỉ 240 °C
Chức năng sản phẩm
  • Chống oxy hóa: Hoạt động như một chất chống oxy hóa mạnh, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và tổn thương
  • Tổng hợp protein: Đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein và enzyme
  • Giải độc: Hỗ trợ sức khỏe gan và quá trình giải độc
  • Sức khỏe tóc và da: Thúc đẩy sức khỏe và sức sống trong các công thức mỹ phẩm
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng: Hỗ trợ miễn dịch, giải độc và các công thức sức khỏe tổng thể
  • Dược phẩm: Thuốc hỗ trợ sức khỏe hô hấp và chống oxy hóa
  • Ngành công nghiệp thực phẩm: Chất tăng hương vị và chất chống oxy hóa trong các sản phẩm bánh
  • Mỹ phẩm: Tác dụng nuôi dưỡng và bảo vệ trong các sản phẩm chăm sóc da và tóc
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp: Được sản xuất thông qua quá trình thủy phân protein hoặc các quá trình tổng hợp liên quan đến sự khử cystine
  • Làm sạch: Trải qua quá trình làm sạch để đạt được độ tinh khiết và chất lượng mong muốn
  • Kiểm soát chất lượng: Mỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, nhận dạng và tuân thủ an toàn
Tại sao nên chọn L-Cysteine của chúng tôi?
  • Chất lượng cao: Có nguồn gốc từ các nhà sản xuất có uy tín với kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • Ứng dụng đa năng: Thích hợp cho các chất bổ sung chế độ ăn uống, dược phẩm, thực phẩm và mỹ phẩm
  • Hỗ trợ chuyên gia: Hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn công thức từ đội ngũ am hiểu của chúng tôi
  • Cam kết về tính bền vững: Thực hành sản xuất và tìm nguồn cung ứng có trách nhiệm với môi trường
Câu hỏi thường gặp
Q1: L-Cysteine là gì?
A1: L-Cysteine là một axit amin chứa lưu huỳnh được biết đến với đặc tính chống oxy hóa và vai trò trong quá trình tổng hợp protein.
Q2: Lợi ích của việc sử dụng L-Cysteine là gì?
A2: Nó hỗ trợ giải độc, cung cấp các tác dụng chống oxy hóa và đóng một vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein và sức khỏe tổng thể.
Q3: L-Cysteine thường được sử dụng ở đâu?
A3: Các ứng dụng phổ biến bao gồm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, dược phẩm, sản phẩm thực phẩm và mỹ phẩm.
Q4: L-Cysteine có an toàn để tiêu thụ không?
A4: Nói chung được coi là an toàn khi sử dụng theo hướng dẫn được khuyến nghị; nên tham khảo ý kiến của các chuyên gia chăm sóc sức khỏe.
Q5: Điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho L-Cysteine là gì?
A5: Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp để duy trì chất lượng sản phẩm.
Tài liệu sản phẩm
L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc 0
Mẫu sản phẩm
L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc 1
Bao bì công nghiệp
L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc 2
Cấu trúc hóa học
L-Cysteine (CAS 52-90-4) - axit amin chống oxy hóa để tổng hợp protein và giải độc 3
Kiểm tra kiểm soát chất lượng