Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Thành phần thực phẩm
Created with Pixso.

Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch

Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Canxi lactat
Công thức hóa học:
C6H10CaO6
trọng lượng phân tử:
218.218
Không.:
814-80-2
Einecs số:
212-406-7
Điểm sôi:
227,6oC
Vẻ bề ngoài:
bột tinh thể màu trắng hoặc màu trắng sữa
Điểm chớp cháy:
109,9oC
Vật mẫu:
Có sẵn
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
chi tiết đóng gói:
Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói
Làm nổi bật:

Calcification xương Calcium lactate

,

Chức năng thần kinh bổ sung canxi

,

Tính thấm mạch mao mạch C6H10CaO6

Mô tả sản phẩm
Calcium Lactate CAS 814-80-2
Calcium lactate là một hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C₆H₁₀CaO₆. Nó thường được sử dụng như một chất bổ sung canxi để thúc đẩy quá trình vôi hóa xương và răng, duy trì sự bình thường của các dây thần kinh và cơ bắp, và giảm tính thấm của mao mạch.
Lợi ích chính
  • Thúc đẩy quá trình vôi hóa xương và răng
  • Duy trì chức năng thần kinh và cơ bắp
  • Giảm tính thấm của mao mạch
  • Hoạt động như một chất bổ sung canxi có khả năng sinh học cao
Các ngành công nghiệp và ứng dụng mục tiêu
Dược phẩm, Thực phẩm bổ sung, Thức ăn chăn nuôi
Thông số kỹ thuật
Tên Calcium Lactate
Công thức hóa học C₆H₁₀CaO₆
Khối lượng phân tử 218.218 g/mol
Số CAS 814-80-2
Số EINECS 212-406-7
Điểm sôi 227.6 °C
Ngoại hình Bột tinh thể màu trắng hoặc trắng sữa
Điểm chớp cháy 109.9 °C
Độ hòa tan Hòa tan trong nước
Điểm nóng chảy Xấp xỉ 300 °C
Chức năng sản phẩm
  • Nguồn cung cấp Canxi: Cung cấp một nguồn canxi thiết yếu quan trọng cho sức khỏe xương và các chức năng sinh lý thích hợp
  • Chất tăng cường: Thường được sử dụng để tăng cường thực phẩm và đồ uống, tăng giá trị dinh dưỡng của chúng
  • Chất điều chỉnh pH: Giúp duy trì sự ổn định và mức pH mong muốn trong các sản phẩm thực phẩm
  • Chất bảo quản: Có thể hoạt động như một chất bảo quản trong các ứng dụng thực phẩm, kéo dài thời hạn sử dụng
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng: Được sử dụng rộng rãi trong các chất bổ sung canxi nhằm thúc đẩy sức khỏe xương và ngăn ngừa loãng xương
  • Ngành công nghiệp thực phẩm: Được kết hợp trong các sản phẩm từ sữa, đồ uống và thực phẩm tăng cường để tăng hàm lượng canxi
  • Dược phẩm: Được sử dụng trong các công thức khác nhau để cung cấp canxi ở dạng dễ hấp thụ
  • Mỹ phẩm: Thỉnh thoảng được sử dụng trong các sản phẩm chăm sóc da vì đặc tính dưỡng ẩm và có lợi cho da
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp: Được sản xuất thông qua quá trình trung hòa axit lactic với canxi cacbonat hoặc canxi hydroxit
  • Làm sạch: Trải qua các quy trình làm sạch để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng và an toàn
  • Kết tinh: Dung dịch thu được được kết tinh để tạo thành calcium lactate ổn định
  • Kiểm soát chất lượng: Mỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, nhận dạng và tuân thủ các tiêu chuẩn quy định
Tại sao nên chọn Calcium Lactate của chúng tôi?
  • Chất lượng cao: Có nguồn gốc từ các nhà sản xuất có uy tín và được sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • Ứng dụng đa năng: Thích hợp cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau bao gồm thực phẩm bổ sung, thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm
  • Hỗ trợ chuyên gia: Đội ngũ am hiểu cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn công thức
  • Cam kết về tính bền vững: Thực hành sản xuất và tìm nguồn cung ứng có trách nhiệm với môi trường
Câu hỏi thường gặp
Calcium Lactate là gì?
Calcium Lactate là một muối canxi có nguồn gốc từ axit lactic, được sử dụng làm chất bổ sung và phụ gia thực phẩm vì lợi ích dinh dưỡng của nó.
Những lợi ích của việc sử dụng Calcium Lactate là gì?
Nó đóng vai trò là nguồn cung cấp canxi, tăng cường giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, giúp duy trì mức pH và có thể hoạt động như một chất bảo quản.
Calcium Lactate thường được sử dụng ở đâu?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm thực phẩm bổ sung dinh dưỡng, sản phẩm thực phẩm, dược phẩm và mỹ phẩm.
Calcium Lactate có an toàn để tiêu dùng không?
Nói chung được công nhận là an toàn (GRAS) khi được sử dụng theo hướng dẫn được khuyến nghị.
Các điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho Calcium Lactate là gì?
Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh nắng trực tiếp để duy trì chất lượng sản phẩm.
Hình ảnh sản phẩm
Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch 0 Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch 1 Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch 2 Calcium Lactate C6H10CaO6 bổ sung cho sự vôi hóa xương, chức năng thần kinh và khả năng thấm của mao mạch 3