| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tên | Bí danh | Công thức hóa học | Trọng lượng phân tử |
|---|---|---|---|
| Axit L-Malic | Axit L-Hydroxybutanedioic | C4H6O5 | 134,09 |
| Số CAS | Số EINECS | Độ hòa tan trong nước | Tỉ trọng |
| 97-67-6 | 202-601-5 | hòa tan | 1,6 g/cm³ |
| Vẻ bề ngoài | Điểm chớp cháy | ||
| Tinh thể màu trắng hoặc bột tinh thể | 220oC |
| Tài sản | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | C4H6O5 |
| Vẻ bề ngoài | Bột tinh thể màu trắng |
| Trọng lượng phân tử | 134,09 g/mol |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| điểm nóng chảy | 100 °C (phân hủy) |
| Giá trị pH | 3.0 - 5.0 (dung dịch 1%) |
| Điều kiện lưu trữ | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và nóng |
| Hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm nếu được bảo quản đúng cách |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phíHãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí