Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp

Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Name:
Ethylenediaminetetraacetic acid disodium zinc salt tetrahydrate
Không.:
14025-21-9
Molecular weight:
435.63
Molecular Formula:
C10H12N2O8ZnNa2.2H2O
Alias:
EDTA-ZnNa2;Disodium zinc ethylenediaminetetraacetate tetrahydrate
MDL No.:
MFCD00151728
Nội dung kẽm:
≥14,5%
Kim loại nặng (như PB):
.001%
pH value:
6.0-7.0(1% aqueous solution)
Water solubility test:
qualified
Free Zinc:
Pass
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

CAS 14025-21-9 Dín Disodium EDTA

,

Hàm kẽm ≥ 14

,

5% EDTA-ZnNa2

Mô tả sản phẩm
Sông Disodium EDTA (EDTA-ZnNa2) CAS 14025-21-9
Natri kẽm ethylenediaminetetraacetate là một chất hóa học có công thức phân tử C10H12N2O8ZnNa2.2H2O.
Những lợi ích chính
  • Độ tinh khiết cao và chất lượng nhất quán
  • Độ hòa tan trong nước tuyệt vời
  • Thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp khác nhau
Các ngành mục tiêu:Hóa chất, nông nghiệp, xử lý nước
Thông số kỹ thuật
Tài sản Giá trị
Trọng lượng phân tử 435.63
Công thức phân tử C10H12N2O8ZnNa2.2H2O
Số CAS. 14025-21-9
Tên tiếng Anh Ethylenediaminetetraacetic acid disodium zinc salt tetrahydrate
Tên giả EDTA-ZnNa2; Dinh natri kẽm ethylenediaminetetraacetate tetrahydrate
Số MDL. MFCD00151728
Hàm lượng kẽm ≥ 14,5%
Kim loại nặng (như Pb) ≤ 0,001%
Giá trị pH 6.0-7.0 (1% dung dịch nước)
Xét nghiệm khả năng hòa tan trong nước Có đủ điều kiện
Sông tự do Thả đi
Tổng quan sản phẩm
Zinc Disodium EDTA, còn được gọi là EDTA-ZnNa2, là một chất chelating hiệu quả cao đóng vai trò quan trọng trong các ứng dụng khác nhau, bao gồm dược phẩm, mỹ phẩm và bảo quản thực phẩm.Nó tăng khả năng sinh học kẽm và được sử dụng rộng rãi để cải thiện sự hấp thụ chất dinh dưỡng.
Tính chất vật lý và hóa học
Thông số kỹ thuật Mô tả
Công thức hóa học C10H14N2Không.2O8S
Trọng lượng phân tử 505.58 g/mol
Sự xuất hiện Bột trắng đến trắng
Độ hòa tan Hỗn hòa trong nước
Độ tinh khiết ≥ 98%
Mức độ pH 4.5 - 7.0
Chức năng sản phẩm
  • Tăng cường chất dinh dưỡng:Cải thiện sự hấp thụ kẽm trong cơ thể
  • Tính chất kháng khuẩn:Hoạt động như một chất bảo quản trong các công thức khác nhau
  • Chelation:Liên kết kim loại nặng và độc tố, thúc đẩy giải độc
  • Sự ổn định:Củng cố sự ổn định của các thành phần khác trong công thức, tăng tuổi thọ của sản phẩm
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Dược phẩm:Được sử dụng trong các chất bổ sung và thuốc để tăng hiệu quả điều trị
  • Các sản phẩm mỹ phẩm:Được đưa vào kem và kem dưỡng da để mang lại lợi ích cho da
  • Công nghiệp thực phẩm:Hoạt động như một chất bảo quản và tăng giá trị dinh dưỡng trong các sản phẩm thực phẩm
  • Nông nghiệp:Được sử dụng trong phân bón và cải thiện đất để cải thiện sự phát triển của thực vật
Quá trình sản xuất
  • Nguồn nguyên liệu thô:Sữa kẽm và EDTA tinh khiết cao được lấy từ các nhà cung cấp đáng tin cậy
  • Quá trình phản ứng:Canh phản ứng với disodium EDTA trong điều kiện kiểm soát
  • Làm sạch:Sản phẩm kết quả được thanh lọc để loại bỏ tạp chất và đạt được các thông số kỹ thuật mong muốn
  • Kiểm tra chất lượng:Kiểm tra rộng rãi để đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn của ngành
Tại sao chọn EDTA Dinh Sữa Sữa
  • Độ tinh khiết cao:Đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt
  • Chuyên môn:Nhiều năm kinh nghiệm trong sản xuất hóa chất và công thức
  • Giải pháp tùy chỉnh:Các sản phẩm phù hợp với nhu cầu ứng dụng cụ thể
  • Hỗ trợ đáng tin cậy:Dịch vụ khách hàng chuyên dụng cho việc thực hiện đơn đặt hàng liền mạch
Câu hỏi thường gặp
Zinc Disodium EDTA có vai trò gì?
Nó hoạt động như một chất chelating, tăng cường hấp thụ kẽm và ổn định trong các công thức.
Nó có an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm không?
Vâng, khi sử dụng ở nồng độ khuyến cáo, nó được coi là an toàn cho các ứng dụng mỹ phẩm.
Nó nên được lưu trữ như thế nào?
Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh ánh nắng mặt trời trực tiếp và độ ẩm.
Nó có thể được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm không?
Chắc chắn, nó được chấp thuận để sử dụng như một chất bảo quản và tăng cường chất dinh dưỡng trong các mặt hàng thực phẩm khác nhau.
Hình ảnh sản phẩm
Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp 0
Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp 1
Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp 2
Dín Disodium EDTA EDTA-ZnNa2 với hàm lượng kẽm ≥ 14,5%, hòa tan trong nước và pH 6,0-7,0 cho các ứng dụng công nghiệp 3