| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Axit Sebacic (Axit Decanedioic) là một axit dicarboxylic còn được gọi là axit n-sebacic, axit 1,10-decanedioic hoặc axit 1,8-octanedicarboxylic.với các sản phẩm công nghiệp xuất hiện màu vàng nhẹ, phục vụ như một chất trung gian linh hoạt được sử dụng chủ yếu trong sản xuất ester. Công thức phân tử là C10H18O4 với cấu trúc hóa học HOOC(CH2) 8COOH.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tên hóa học | Acid decanedioic |
| Tên giả phổ biến | axit sebacic, axit 1,8-octanedicarboxylic |
| Công thức hóa học | C10H18O4 |
| Trọng lượng phân tử | 202.247 g/mol |
| Số CAS | 111-20-6 |
| Số EINECS | 203-845-5 |
| Điểm nóng chảy | 133-137°C |
| Điểm sôi | 374.3°C |
| Mật độ | 1.106 g/cm3 |
| Sự xuất hiện | Các tinh thể vảy trắng |
| Điểm phát sáng | 198.33°C |
| Chỉ số khúc xạ | 1.422 |
Axit Sebacic là một axit dicarboxylic được sử dụng như một chất làm mềm, chất bôi trơn và trung gian trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Nó cải thiện tính linh hoạt và độ bền trong nhựa, phục vụ như một chất bôi trơn ổn định và cung cấp các tùy chọn phân hủy sinh học trong các công thức.
Vâng, axit sebacic thường được coi là an toàn để sử dụng trong mỹ phẩm và thực phẩm khi được sử dụng theo hướng dẫn an toàn.
Các ứng dụng phổ biến bao gồm nhựa, dầu bôi trơn, sản phẩm chăm sóc cá nhân và lớp phủ công nghiệp.
Bảo quản ở một nơi mát mẻ, khô, tránh khỏi độ ẩm và ánh sáng mặt trời trực tiếp để duy trì chất lượng sản phẩm.
Cấu trúc hóa học và ứng dụng
Cấu trúc và tính chất phân tử
Ứng dụng và sử dụng công nghiệp
Kiểm soát chất lượng và sản xuất