| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tên | Natri sulfocyanate |
| Công thức hóa học | NaSCN |
| Trọng lượng phân tử | 81.0722 |
| Số CAS | 540-72-7 |
| EINECS | 208-754-4 |
| điểm nóng chảy | 287oC |
| Điểm sôi | 368oC (phân hủy) |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Vẻ bề ngoài | Chất rắn kết tinh màu trắng |
| Ứng dụng | Được sử dụng làm thuốc thử để phân tích hóa học, v.v. |
| Công thức hóa học | NaSCN |
| Vẻ bề ngoài | Chất rắn kết tinh màu trắng |
| Trọng lượng phân tử | 81,07 g/mol |
| độ hòa tan | Hòa tan cao trong nước |
| điểm nóng chảy | 253 °C (phân hủy) |
| Tỉ trọng | 1,6 g/cm³ |
| Giá trị pH | Khoảng 6-9 (trong dung dịch) |
| Điều kiện lưu trữ | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm ướt và các chất không tương thích |
| Hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm nếu được bảo quản đúng cách |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phíHãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí