các sản phẩm
chi tiết sản phẩm
Nhà > các sản phẩm >
Chloroprene cao su Neoprene Khả năng chống thời tiết tuyệt vời Khả năng chống dầu Khả năng chống hóa chất linh hoạt cho công nghiệp

Chloroprene cao su Neoprene Khả năng chống thời tiết tuyệt vời Khả năng chống dầu Khả năng chống hóa chất linh hoạt cho công nghiệp

MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Bao bì tiêu chuẩn: Net Weight 25kg or 200kg/package
Thời gian giao hàng: In 3 working days
Phương thức thanh toán: T/T, LC, OA
năng lực cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc
Sơn Tây, Trung Quốc
Hàng hiệu
Zorui
Chứng nhận
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
cao su cloropren
CAS:
9010-98-4
Density:
1.23 to 1.25 g/cm³.
Glass transition temperature:
-40-50 °C
Brittleness point:
-35°C
Softening point:
80 ℃ or so
Initial decomposition temperature:
230-260 °C
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Kho:
Khu vực mát mẻ, khô ráo và thông thoáng; tránh độ ẩm và nhiệt độ cao
Làm nổi bật:

Cao su Chloroprene có khả năng kháng thời tiết tuyệt vời

,

Ứng dụng đa dạng Neoprene

,

Đặc tính bám dính tốt Polychloroprene

Mô tả sản phẩm
Polychloroprene/Neoprene CAS 9010-98-4
Cao su cloropren (Neoprene)
Cao su chloroprene (Neoprene) là một loại cao su tổng hợp được sản xuất bằng phản ứng trùng hợp alpha của chloroprene (2-chloro-1,3-butadiene) làm nguyên liệu chính. Nó được đánh giá cao nhờ khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời, khiến nó phù hợp cho nhiều ứng dụng.
Tính linh hoạt của nó mở rộng đến đế giày dính, lớp phủ và thậm chí cả các ứng dụng chuyên dụng như nhiên liệu tên lửa, cho thấy hiệu suất mạnh mẽ của nó trong nhiều môi trường khác nhau.
Lợi ích chính
  • Khả năng chống chịu thời tiết tuyệt vời
  • Ứng dụng đa năng
  • Đặc tính bám dính tốt
  • Bền bỉ và lâu dài
  • Thích hợp cho điều kiện khắc nghiệt
Ngành mục tiêu
ô tô Sự thi công giày dép Hàng không vũ trụ Chất kết dính & Chất phủ
Ứng dụng điển hình
Phớt, ống mềm, dây đai, đế giày, lớp phủ bảo vệ, chất kết dính nhiên liệu tên lửa.
Thông số kỹ thuật
Tên Cao su cloropren
Tỉ trọng 1,23 đến 1,25 g/cm³
Nhiệt độ chuyển thủy tinh -40-50°C
Điểm giòn -35°C
Điểm làm mềm 80oC hoặc hơn
Nhiệt độ phân hủy ban đầu 230-260°C
Polychloropren
Giới thiệu sản phẩm
Polychloroprene, thường được gọi là neoprene, là một loại cao su tổng hợp được sản xuất thông qua quá trình trùng hợp chloroprene. Nổi tiếng vì tính ổn định hóa học tuyệt vời, tính linh hoạt và khả năng chống dầu, nhiệt và thời tiết, polychloroprene được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau, bao gồm ô tô, xây dựng và các sản phẩm tiêu dùng.
Thông số vật lý và hóa học
Tên thường gọi Polychloroprene (Neoprene)
Cấu trúc hóa học (C₄H₅Cl)n
Vẻ bề ngoài Chất liệu cao su màu đen hoặc màu
độ cứng Khác nhau (được đo bằng Shore A hoặc D)
Độ giãn dài khi đứt Thông thường 300-600%
Độ bền kéo Thông thường > 8 MPa
Chịu nhiệt độ -40°C đến 120°C
Chức năng sản phẩm
  • Kháng thời tiết:Cung cấp khả năng bảo vệ tuyệt vời chống lại tia UV, ozon và các yếu tố môi trường khác, khiến nó trở nên lý tưởng cho các ứng dụng ngoài trời.
  • Kháng dầu và hóa chất:Cung cấp khả năng chống dầu, nhiên liệu và nhiều loại hóa chất mạnh mẽ, nâng cao độ bền trong môi trường đòi hỏi khắt khe.
  • Tính linh hoạt và độ đàn hồi:Duy trì tính linh hoạt và khả năng phục hồi, ngay cả ở nhiệt độ thấp, cho phép thực hiện nhiều ứng dụng khác nhau.
  • Thuộc tính bám dính:Tuân thủ tốt với nhiều chất nền khác nhau, làm cho nó phù hợp cho các ứng dụng liên kết.
Lĩnh vực ứng dụng
  • Ô tô:Được sử dụng trong các miếng đệm, vòng đệm, ống mềm và dây đai do độ bền và khả năng chống lại chất lỏng ô tô.
  • Sự thi công:Thường được sử dụng trong vật liệu lợp mái, màng chống thấm và khe co giãn.
  • Sản phẩm tiêu dùng:Được tìm thấy trong bộ đồ lặn, nẹp chỉnh hình và quần áo, nhờ tính linh hoạt và thoải mái của nó.
  • Sử dụng công nghiệp:Được sử dụng trong găng tay, chất kết dính và lớp phủ đòi hỏi khả năng chống chịu hóa chất và mài mòn cao.
Quy trình sản xuất
  • Phản ứng trùng hợp:Polychloroprene được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp nhũ tương của các monome chloroprene.
  • Hợp chất:Các chất phụ gia như chất độn, chất chống lão hóa và chất tăng tốc được trộn lẫn để tăng cường đặc tính.
  • Chữa bệnh:Cao su được lưu hóa để cải thiện tính chất vật lý của nó, đảm bảo nâng cao độ bền và hiệu suất.
  • Xử lý:Sản phẩm được định hình thông qua kỹ thuật đúc hoặc ép đùn dựa trên yêu cầu sử dụng cuối cùng.
Tại sao chọn chúng tôi

Quan tâm đến sản phẩm này?

Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.

Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí
  • Chất lượng cao:Polychloroprene của chúng tôi có nguồn gốc từ các nhà sản xuất có uy tín và được sản xuất dưới sự kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
  • Ứng dụng đa năng:Thích hợp cho nhiều lĩnh vực, bao gồm ô tô, xây dựng, chăm sóc sức khỏe và sản phẩm tiêu dùng.
  • Hỗ trợ chuyên gia:Đội ngũ am hiểu của chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn xây dựng phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn.
  • Cam kết bền vững:Tập trung vào nguồn cung ứng và thực hành sản xuất có trách nhiệm với môi trường.
Câu hỏi thường gặp
Câu 1: Polychloroprene là gì?
A1: Polychloroprene, thường được gọi là cao su tổng hợp, là một loại cao su tổng hợp được biết đến với tính linh hoạt, độ bền và khả năng kháng hóa chất.
Câu 2: Lợi ích của việc sử dụng Polychloroprene là gì?
A2: Nó có khả năng chống chịu thời tiết, kháng dầu và hóa chất tuyệt vời, tính linh hoạt và đặc tính bám dính mạnh.
Câu 3: Polychloroprene thường được sử dụng ở đâu?
A3: Các ứng dụng phổ biến bao gồm phụ tùng ô tô, vật liệu xây dựng, sản phẩm tiêu dùng và hàng công nghiệp.
Câu hỏi 4: Polychloroprene có an toàn khi sử dụng trong các ứng dụng tiêu dùng không?
Câu trả lời 4: Có, Polychloroprene được coi là an toàn cho nhiều loại sản phẩm tiêu dùng, bao gồm cả quần áo và dụng cụ hỗ trợ chỉnh hình.
Câu hỏi 5: Điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho Polychloroprene là gì?
A5: Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và nhiệt độ khắc nghiệt để duy trì chất lượng sản phẩm.
EDTA Tetraammonium chemical structure and industrial applications EDTA Tetraammonium molecular structure and properties EDTA Tetraammonium industrial applications and uses EDTA Tetraammonium quality control and manufacturing
Sơ đồ trang web |  Chính sách bảo mật | Trung Quốc Chất lượng tốt Thành phần thực phẩm Nhà cung cấp. 2026 Shanxi Zorui Biotechnology Co., Ltd. Tất cả các quyền được bảo lưu.