Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Hóa chất công nghiệp
Created with Pixso.

Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng

Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Natri molybdat dihydrat
EINECS:
231-107-2
Molecular Formula:
Na2MoO4-2H2O
CAS:
10102-40-6
Molecular weight:
241.9477
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Natri Molybdat Độ Tinh Khiết Cao

,

Chất Ức Chế Ăn Mòn Natri Molybdat

,

Vi Chất Dinh Dưỡng Na2MoO4*2H2O

Mô tả sản phẩm
Sodium Molybdate Dihydrate CAS 10102-40-6
Sodium molybdate dihydrate là một chất hóa học có công thức phân tử Na₂MoO₄·2H₂O. Hợp chất hóa học đa năng này phục vụ nhiều ứng dụng công nghiệp và nông nghiệp với độ tinh khiết cao và chất lượng ổn định.
Lợi ích chính
  • Độ tinh khiết cao
  • Chất lượng ổn định
  • Ứng dụng rộng rãi
Các ngành công nghiệp mục tiêu
Nông nghiệp, Công nghiệp hóa chất, Nghiên cứu và Phát triển
Thông số kỹ thuật
Tên Sodium molybdate dihydrate
EINECS 231-107-2
Công thức phân tử Na₂MoO₄·2H₂O
CAS 10102-40-6
Khối lượng phân tử 241.9477
Giới thiệu sản phẩm
Sodium Molybdate Dihydrate là muối natri của axit molybdic, thường được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau, nông nghiệp và làm thuốc thử trong phòng thí nghiệm. Nó được công nhận vì vai trò là nguồn cung cấp molypden, một vi chất dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển của cây trồng, đặc biệt là ở cây họ đậu. Hợp chất này cũng có các chức năng quan trọng trong xúc tác và làm chất ức chế ăn mòn.
Thông số kỹ thuật vật lý và hóa học
Tên hóa học Sodium Molybdate Dihydrate
Số CAS 10102-40-6
Công thức phân tử Na₂MoO₄·2H₂O
Khối lượng phân tử 241.95 g/mol
Ngoại hình Bột tinh thể màu trắng
Độ hòa tan Hòa tan trong nước
Điểm nóng chảy Phân hủy trên 650 °C
pH Thông thường 7.0 - 9.0
Chức năng sản phẩm
  • Vi chất dinh dưỡng: Cung cấp molypden, một vi chất dinh dưỡng thiết yếu cần thiết cho cây trồng, thúc đẩy sự phát triển và phát triển khỏe mạnh.
  • Chất xúc tác: Được sử dụng trong các quá trình xúc tác khác nhau, tăng cường tốc độ và hiệu quả phản ứng trong sản xuất hóa chất.
  • Chất ức chế ăn mòn: Hoạt động như một chất ức chế ăn mòn trong hệ thống nước công nghiệp, giúp bảo vệ kim loại khỏi quá trình oxy hóa.
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Nông nghiệp: Được sử dụng rộng rãi trong phân bón và cải tạo đất để cung cấp molypden, đặc biệt cho cây họ đậu và các loại cây trồng khác.
  • Công nghiệp hóa chất: Được kết hợp trong sản xuất chất xúc tác và các chất trung gian hóa học.
  • Xử lý nước: Được sử dụng trong hệ thống nước làm mát như một chất ức chế ăn mòn để bảo vệ kim loại trong đường ống và thiết bị.
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp: Được sản xuất bằng cách trung hòa axit molybdic với natri hydroxit, sau đó kết tinh dạng dihydrate.
  • Làm sạch: Sản phẩm trải qua quá trình làm sạch để đảm bảo chất lượng cao và loại bỏ tạp chất.
  • Kiểm soát chất lượng: Mỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, hiệu lực và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành.
Tại sao nên chọn sản phẩm của chúng tôi
  • Chất lượng cao: Được sản xuất theo các biện pháp kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả trong các ứng dụng khác nhau.
  • Ứng dụng đa năng: Thích hợp cho nông nghiệp, sản xuất hóa chất và xử lý nước.
  • Hỗ trợ chuyên gia: Đội ngũ am hiểu của chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn công thức phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn.
  • Cam kết về tính bền vững: Tập trung vào các hoạt động tìm nguồn cung ứng và sản xuất có trách nhiệm với môi trường.
Câu hỏi thường gặp
Sodium Molybdate Dihydrate là gì?
Nó là muối natri của axit molybdic được sử dụng làm vi chất dinh dưỡng trong nông nghiệp và thuốc thử trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Sodium Molybdate mang lại lợi ích gì cho cây trồng?
Nó cung cấp molypden, rất cần thiết cho quá trình cố định nitơ và tổng hợp một số axit amin và enzyme trong cây.
Sodium Molybdate Dihydrate có an toàn để sử dụng trong nông nghiệp không?
Có, nó thường được công nhận là an toàn khi được sử dụng theo tỷ lệ và hướng dẫn ứng dụng được khuyến nghị.
Các ứng dụng điển hình của Sodium Molybdate Dihydrate là gì?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm phân bón, chất xúc tác trong ngành hóa chất và chất ức chế ăn mòn trong xử lý nước.
Các điều kiện bảo quản được khuyến nghị cho Sodium Molybdate Dihydrate là gì?
Nó nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm.
Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng 0 Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng 1 Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng 2 Natri Molybdat Dihydrat Độ Tinh Khiết Cao Na2MoO4-2H2O để Ức Chế Ăn Mòn và Cung Cấp Vi Chất Dinh Dưỡng 3