| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Công thức hóa học | C11H15N |
| Trọng lượng phân tử | 179.25 g/mol |
| Sự xuất hiện | Chất lỏng không màu đến vàng nhạt |
| Độ hòa tan | Hỗn hòa trong dung môi hữu cơ; hòa tan nhẹ trong nước |
| Điểm sôi | 288 °C |
| Điểm nóng chảy | -45 °C |
| Mật độ | Khoảng 0,99 g/cm3 |
| Điểm phát sáng | 95 °C (cốc đóng) |
| Độ tinh khiết | ≥ 95% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Các giới hạn vi khuẩn | Phù hợp với tiêu chuẩn |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát, khô, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm khi được lưu trữ đúng cách |
| Tên hóa học | N,N-Diethyl-m-Toluamide |
| Số CAS | 134-62-3 |
| Công thức phân tử | C12H17N |
| Trọng lượng phân tử | 191.27 g/mol |
| Sự xuất hiện | Chất lỏng không màu đến vàng nhạt |
| Độ hòa tan | Chất hòa tan trong dung môi hữu cơ; tan nhẹ trong nước |
| Điểm sôi | 288 °C |
| Điểm phát sáng | 35 °C |