| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tài sản | Giá trị |
|---|---|
| Cấu trúc hóa học | Poly ((ethylene glycol) - block-Poly ((propylene glycol) |
| Trọng lượng phân tử | Khoảng 6800 g/mol |
| Sự xuất hiện | Chất lỏng không màu đến vàng nhạt |
| Độ hòa tan | Giải tan trong nước và dung môi hữu cơ |
| Giá trị của HLB | Khoảng 17 |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh ánh sáng |
| Tài sản | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Trọng lượng phân tử | 8,000 g/mol |
| Sự xuất hiện | Bột trắng đến trắng |
| Độ hòa tan | Hỗn hòa trong nước |
| Phạm vi pH | 4.0 - 7.0 |
| Điểm nóng chảy | 50 - 60 °C |
| Điểm sôi | Phân hủy trên 300 °C |
| Mật độ | 10,09 g/cm3 |
| Độ nhớt | Độ nhớt thấp (biến đổi theo nồng độ) |