| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Natri hyaluronate, với công thức hóa học (C14H20NO11Na)n, là thành phần nội tại của cơ thể con người. Glucuronide này không có đặc tính loài và được tìm thấy rộng rãi trong các mô và cơ quan như nhau thai, nước ối và thủy tinh thể.
y tế, Mỹ phẩm, Thiết bị y tế, Nghiên cứu
| Tên | Công thức hóa học | Số CAS | Số EINECS |
|---|---|---|---|
| Natri Hyaluronate | (C14H20NO11Na)n | 9067-32-7 | 232-678-0 |
| Điểm sôi | Độ hòa tan trong nước | Tỉ trọng | Vẻ bề ngoài |
| 791,6°C | hòa tan | 1,78 g/cm³ | Bột màu trắng hoặc sữa trắng |
| Điểm chớp cháy | 432,5°C | ||
Natri Hyaluronate là muối natri của axit hyaluronic, một loại polysacarit tự nhiên được tìm thấy trong các mô liên kết, da và sụn. Nổi tiếng với đặc tính giữ ẩm đặc biệt, nó là thành phần quan trọng trong các công thức chăm sóc da và mỹ phẩm, cung cấp hydrat hóa, cải thiện độ đàn hồi của da và thúc đẩy vẻ ngoài trẻ trung.
| Tài sản | Đặc điểm kỹ thuật |
|---|---|
| Tên hóa học | Natri Hyaluronate |
| Công thức phân tử | C14H21NaO11 |
| Trọng lượng phân tử | Khác nhau (khoảng 1.000 - 2.000.000 g/mol dựa trên độ nhớt) |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến vàng nhạt |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Phạm vi pH | 6,0 - 7,5 |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phíHãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí