| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC,OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tài sản | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | C13H18CuN4O3S |
| Sự xuất hiện | Bột hoặc chất lỏng màu xanh đậm |
| Trọng lượng phân tử | Khoảng 250,5 g/mol |
| Độ hòa tan trong nước | Chất hòa tan cao |
| Giá trị pH | 6.0 - 7.5 |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát, khô, tránh ánh sáng và độ ẩm |
| Thời hạn sử dụng | 2 năm khi được lưu trữ đúng cách |