| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Công thức hóa học | C14H26O5 (khoảng) |
| Sự xuất hiện | Chất lỏng nhớt trong suốt đến vàng nhạt |
| Trọng lượng phân tử | Tùy thuộc vào chiều dài chuỗi |
| Độ hòa tan | Giải tan trong nước và dung môi hữu cơ |
| Giá trị pH | 4.0 - 6.0 |
| Mật độ | Khoảng 1,0 g/cm3 |
| Độ nhớt | Dẻo nhẹ |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô, tránh khỏi ánh sáng và nhiệt |
| Thời hạn sử dụng | 2-3 năm khi được lưu trữ đúng cách |