| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Giá: | Contact us for competitive pricing |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc sau khi xác nhận đơn hàng |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC,OA |
| năng lực cung cấp: | 5000 tấn/năm |
| Tên hóa học | Natri L-Pyroglutamate |
| Từ đồng nghĩa | Natri PCA, Natri 5-oxo-L-prolinate |
| Số CAS | 28874-51-3 |
| Công thức phân tử | C5H6NNaO3 |
| Trọng lượng phân tử | 1510,09 g/mol |
| Sự xuất hiện | Bột tinh thể màu trắng đến trắng |
| Độ tinh khiết | ≥ 98% |
| Độ hòa tan | Chất hòa tan trong nước cao |
| pH (10% dung dịch) | 6.5 - 7.5 |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Lưu trữ | Khu vực mát mẻ, khô, thông gió tốt |
| Thời hạn sử dụng | 24 tháng trong điều kiện thích hợp |
Liên hệ với đội ngũ của chúng tôi để có một báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí, hoặc tư vấn kỹ thuật.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phíLiên hệ với đội ngũ của chúng tôi để có một báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí, hoặc tư vấn kỹ thuật.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí