| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Công thức hóa học | C10H8N2O2S |
| Khối lượng phân tử | 228.25 g/mol |
| Ngoại hình | Dạng bột màu trắng đến trắng ngà |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong cồn, không hòa tan trong nước |
| Điểm nóng chảy | 100 - 110 °C |
| pH (dung dịch 1%) | 6.0 - 8.0 |
| Độ tinh khiết | ≥ 95% |
| Kim loại nặng | ≤ 10 ppm |
| Giới hạn vi sinh vật | Đáp ứng các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm khi được bảo quản đúng cách |
| Thuộc tính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | C₁₀H₈N₂O₃S₃Zn |
| Khối lượng phân tử | 317.84 g/mol |
| Ngoại hình | Dạng bột tinh thể màu trắng đến trắng ngà |
| Độ hòa tan | Hơi tan trong nước; tan trong cồn và dung môi hữu cơ |
| Điểm nóng chảy | 140-145 °C |
| Tỷ trọng | 1.44 g/cm³ |
| pH | 5.0 - 6.5 |
| Độ ổn định | Ổn định trong điều kiện bình thường |