Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Thành phần thực phẩm
Created with Pixso.

L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu

L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Citrulline
Bí danh:
(S)-2-Amino-5-ureidopentanoic axit Carbamoylornithine
Công thức hóa học:
C6H13N3O3
trọng lượng phân tử:
175,19
Không.:
372-75-8
EINECS:
206-759-6
điểm nóng chảy:
222 ℃
Độ hòa tan trong nước:
Hòa tan trong nước
Tỉ trọng:
1,289 g/cm³
Vẻ bề ngoài:
Tinh thể trắng
Vật mẫu:
Có sẵn
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
chi tiết đóng gói:
Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói
Làm nổi bật:

L-Citrulline tan trong nước

,

Citrulline tinh thể màu trắng

,

CAS 372-75-8 (S)-2-Amino-5-ureidopentanoic acid

Mô tả sản phẩm
L-Citrulline CAS 372-75-8
L-Citrulline là một axit amin không thiết yếu, đóng vai trò quan trọng trong chu trình urê và sức khỏe tim mạch. Khoảng 80% bệnh nhân viêm khớp dạng thấp phát triển phản ứng miễn dịch với các protein mang citrulline, khiến việc phát hiện kháng thể có giá trị trong chẩn đoán bệnh.
Đặc điểm chính:
  • Hữu ích trong chẩn đoán viêm khớp dạng thấp
  • Tham gia vào các cơ chế phản ứng miễn dịch
  • Hòa tan trong nước
Các ngành công nghiệp mục tiêu:Dược phẩm, Nghiên cứu, Chẩn đoán
Thông số kỹ thuật
Tên Tên khác Công thức hóa học Khối lượng phân tử
Citrulline (S)-2-Amino-5-ureidopentanoic acid Carbamoylornithine C6H13N3O3 175.19
Số CAS EINECS Điểm nóng chảy Độ hòa tan trong nước
372-75-8 206-759-6 222 ℃ Hòa tan trong nước
Tỷ trọng Ngoại quan
1.289 g/cm³ Tinh thể màu trắng
Tính chất vật lý và hóa học
Thông số kỹ thuật Mô tả
Số CAS 372-75-8
Công thức hóa học C6H13N3O3
Khối lượng phân tử 175.19 g/mol
Ngoại quan Bột tinh thể màu trắng
Độ hòa tan Hòa tan trong nước
Điểm nóng chảy Khoảng 130-135°C (266-275°F)
Chức năng chính
  • Sản xuất Nitric Oxide: Chuyển đổi thành L-arginine trong cơ thể, tạo ra nitric oxide thúc đẩy giãn mạch và cải thiện lưu lượng máu
  • Hiệu suất cơ bắp: Tăng cường hiệu suất tập luyện bằng cách tăng sức bền và giảm mệt mỏi
  • Hỗ trợ phục hồi: Giúp giảm đau nhức cơ bắp và tăng tốc độ phục hồi sau khi tập luyện cường độ cao
  • Giải độc: Đóng vai trò trong việc loại bỏ amoniac khỏi cơ thể, hỗ trợ sức khỏe trao đổi chất
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Dinh dưỡng thể thao: Được sử dụng trong các chất bổ sung trước khi tập luyện và tăng cường hiệu suất để tăng sức bền và phục hồi
  • Thực phẩm bổ sung: Được bao gồm trong các sản phẩm sức khỏe nhắm vào sức khỏe tim mạch và sức khỏe tổng thể
  • Ứng dụng y tế: Được nghiên cứu về những lợi ích tiềm năng trong việc điều trị các tình trạng liên quan đến tuần hoàn bao gồm rối loạn cương dương và tăng huyết áp
Quy trình sản xuất
  1. Chiết xuất: Có nguồn gốc từ các vật liệu tự nhiên như dưa hấu hoặc được tổng hợp thông qua các quá trình sinh hóa
  2. Làm sạch: Trải qua quá trình làm sạch để đảm bảo chất lượng cao và loại bỏ tạp chất
  3. Kết tinh: Sản phẩm cuối cùng được kết tinh để có được công thức ổn định và hiệu quả
  4. Kiểm soát chất lượng: Mỗi lô trải qua quá trình kiểm tra nghiêm ngặt về tính nhất quán, hiệu lực và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành
Đảm bảo chất lượng
  • Độ tinh khiết cao: Đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt về hiệu quả và an toàn
  • Hỗ trợ chuyên gia: Đội ngũ am hiểu sẵn sàng hỗ trợ công thức sản phẩm và ứng dụng
  • Giải pháp tùy chỉnh: Sản phẩm phù hợp để đáp ứng các yêu cầu về sức khỏe và thể chất cụ thể
  • Cung cấp đáng tin cậy: Tính sẵn có nhất quán và giao hàng kịp thời để hỗ trợ hoạt động
Câu hỏi thường gặp
L-Citrulline được sử dụng để làm gì?
Chủ yếu được sử dụng để tăng cường hiệu suất thể thao, cải thiện phục hồi và hỗ trợ sức khỏe tim mạch.
L-Citrulline có an toàn để sử dụng không?
Có, nó thường được công nhận là an toàn khi dùng ở liều lượng khuyến nghị.
Nên dùng như thế nào?
L-Citrulline có thể được dùng trước khi tập luyện để tăng cường hiệu suất hoặc trong giai đoạn phục hồi.
Nó có thể được sử dụng trong thực phẩm bổ sung không?
Có, L-Citrulline thường được bao gồm trong các chất bổ sung dinh dưỡng thể thao và sức khỏe.
Tài liệu sản phẩm
L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu 0
L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu 1
L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu 2
L-Citrulline (Citrulline) Dạng bột tinh thể màu trắng tan trong nước với CAS 372-75-8 dùng cho Dược phẩm và Nghiên cứu 3