| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
1H-Benzotriazole là một hợp chất hóa học tinh khiết cao đặc trưng bởi hàm lượng benzotriazole tuyệt vời và tạp chất tối thiểu.Chất tinh thể không màu như kim này hơi tan trong nước lạnh, ethanol, và ether.
Ứng dụng mục tiêu:Thuốc ức chế ăn mòn, chất lỏng chống đông lạnh, xử lý bề mặt kim loại
| Tên nước ngoài | 1H-Benzotriazole |
| Tên giả | 1,2,3-Benzotriazole; Benzotriazole |
| Công thức hóa học | C6H5N3 |
| Trọng lượng phân tử | 119.12 |
| Số CAS. | 95-14-7 |
| EINECS | 202-394-1 |
| Điểm nóng chảy | 94 °C |
| Điểm sôi | 159°C (15 mmHg) |
| Độ hòa tan trong nước | Hỗn độ hòa tan trong nước |
| Mật độ | 1.36 |
| Sự xuất hiện | Các tinh thể giống kim màu trắng đến hồng nhạt |
| Điểm phát sáng | 170 °C |
1H-Benzotriazole (BTA) là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học C7H6N2.Được biết đến với hiệu suất tuyệt vời như một chất ức chế ăn mòn và hấp thụ tia UV, 1H-Benzotriazole được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau, bao gồm nhựa, lớp phủ và bảo vệ kim loại.
| Công thức hóa học | C7H6N2 |
| Sự xuất hiện | Bột tinh thể màu trắng đến trắng |
| Trọng lượng phân tử | 118.14 g/mol |
| Điểm nóng chảy | 99-101 °C |
| Độ hòa tan | Hỗn hòa trong dung môi hữu cơ (ví dụ: ethanol); hòa tan nhẹ trong nước |
| Mật độ | Khoảng 1,22 g/cm3 |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô ráo, tránh khỏi ẩm |
| Thời hạn sử dụng | 2-3 năm khi được lưu trữ đúng cách |