| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Sodium Gluconate là một hợp chất hữu cơ với công thức hóa học C6H11NaO7, cung cấp các ứng dụng công nghiệp đa dạng. Chất tạo chelate hiệu quả cao này phục vụ nhiều ngành công nghiệp bao gồm xây dựng, in và nhuộm dệt, xử lý bề mặt kim loại và xử lý nước.
Xây dựng, In và Nhuộm Dệt, Xử lý Bề mặt Kim loại, Xử lý Nước, Ngành Bê tông, Ngành Mạ
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tên | Axit gluconic, muối natri |
| Tên khác | Muối natri của axit D-gluconic |
| Công thức hóa học | C6H11NaO7 |
| Khối lượng phân tử | 218.14 |
| Số CAS | 527-07-1 |
| Số EINECS | 208-407-7 |
| Điểm nóng chảy | 206 ℃ |
| Ngoại hình | Các hạt hoặc bột tinh thể màu trắng |
| Ứng dụng | Chất giảm nước, chất làm chậm, v.v. |
A1: Sodium Gluconate là muối natri của axit gluconic, được sử dụng rộng rãi làm chất tạo chelate và chất ổn định trong các ngành công nghiệp khác nhau.
A2: Nó tăng cường độ ổn định, hoạt động như một chất tạo chelate, duy trì mức pH và đóng vai trò là nguồn dinh dưỡng.
A3: Có, Sodium Gluconate thường được công nhận là an toàn để sử dụng trong các ứng dụng thực phẩm và dược phẩm khi tuân thủ các hướng dẫn quy định.
A4: Các ứng dụng phổ biến bao gồm các sản phẩm thực phẩm, dược phẩm, các mặt hàng chăm sóc cá nhân và các quy trình công nghiệp.
A5: Nó nên được bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và chất gây ô nhiễm để duy trì chất lượng của nó.