Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Bột chăm sóc sức khỏe
Created with Pixso.

3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị

3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
NAME:
3,4-dihydroxybenzaldehyde/ Protocatechualdehyde
CAS:
139-85-5
Vật mẫu:
Có sẵn
Port:
Tianjin,Shanghai,Qingdao,Other ports in China
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
Packaging Details:
Net Weight 25kg or 200kg/package
Làm nổi bật:

Đặc tính Chống oxy hóa 3

,

4-Dihydroxybenzaldehyde

,

Chất trung gian dược phẩm Protocatechualdehyde

Mô tả sản phẩm
3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5
3,4-Dihydroxybenzaldehyde là một hợp chất hữu cơ có hai nhóm hydroxyl gắn vào các nguyên tử carbon liền kề trên vòng benzen. Hóa chất đa năng này đóng vai trò là một khối xây dựng quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp và ứng dụng.
Lợi ích chính
  • Khối xây dựng đa năng cho tổng hợp hóa học
  • Thành phần thiết yếu trong nghiên cứu dược phẩm và hóa nông
  • Ứng dụng rộng rãi trong phát triển khoa học vật liệu
Các ngành công nghiệp mục tiêu: Dược phẩm, Hóa nông, Nghiên cứu hóa học
Thông số kỹ thuật
Công thức hóa học C7H6O3
Khối lượng phân tử 138.12 g/mol
Ngoại hình Chất rắn màu trắng đến vàng nhạt
Điểm nóng chảy ~162-164°C
Điểm sôi Phân hủy ở nhiệt độ cao
Độ hòa tan Hòa tan trong cồn, ete; ít tan trong nước
Giới thiệu sản phẩm
3,4-Dihydroxybenzaldehyde, thường được gọi là Protocatechualdehyde, là một aldehyde thơm với các ứng dụng quan trọng trong các ngành dược phẩm, thực phẩm và mỹ phẩm. Nổi tiếng với đặc tính chống oxy hóa mạnh mẽ, hợp chất này đóng vai trò là một chất trung gian cơ bản trong quá trình tổng hợp các dẫn xuất hóa học khác nhau.
Tính chất vật lý và hóa học
Tên hóa học 3,4-Dihydroxybenzaldehyde
Tên gọi khác Protocatechualdehyde
Số CAS 139-85-5
Công thức phân tử C7H6O3
Khối lượng phân tử 138.12 g/mol
Ngoại hình Chất rắn màu trắng đến vàng nhạt
Độ hòa tan Hòa tan trong ethanol và ete; ít tan trong nước
Điểm nóng chảy 162-164°C
Chức năng sản phẩm
  • Chống oxy hóa: Thể hiện các đặc tính chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa và tổn thương
  • Chất trung gian dược phẩm: Được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất dược phẩm khác nhau do nhóm aldehyde phản ứng của nó
  • Chất tạo hương: Góp phần tạo hương vị và mùi thơm trong thực phẩm và đồ uống như một chất tạo hương tự nhiên
  • Sản xuất thuốc nhuộm và bột màu: Đóng vai trò là tiền chất trong sản xuất thuốc nhuộm và bột màu
Các lĩnh vực ứng dụng
  • Dược phẩm: Được sử dụng trong các công thức nhằm giải quyết tình trạng stress oxy hóa và làm chất trung gian trong tổng hợp thuốc
  • Thực phẩm và đồ uống: Được sử dụng như một chất tăng cường hương vị và chất bảo quản tự nhiên do đặc tính chống oxy hóa của nó
  • Mỹ phẩm: Được đưa vào các sản phẩm chăm sóc cá nhân vì tác dụng có lợi của nó đối với sức khỏe làn da
  • Tổng hợp hóa học: Được sử dụng trong các phòng thí nghiệm và ngành công nghiệp để tổng hợp các hợp chất hữu cơ khác nhau
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp: Protocatechualdehyde có thể được tổng hợp bằng cách oxy hóa catechol hoặc thông qua quá trình thủy phân các chất trung gian khác nhau trong một môi trường được kiểm soát
  • Làm sạch: Sản phẩm trải qua các quy trình làm sạch, bao gồm chưng cất hoặc kết tinh, để đảm bảo chất lượng và hiệu quả cao
  • Kiểm soát chất lượng: Mỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, hiệu lực và tuân thủ các tiêu chuẩn ngành
Tại sao nên chọn sản phẩm của chúng tôi
  • Chất lượng cao: Được sản xuất để đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo độ tin cậy và hiệu quả cho các ứng dụng khác nhau
  • Ứng dụng đa năng: Thích hợp cho các ngành dược phẩm, thực phẩm, mỹ phẩm và hóa chất
  • Hỗ trợ chuyên gia: Đội ngũ am hiểu của chúng tôi cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn công thức phù hợp với nhu cầu cụ thể của bạn
  • Cam kết về tính bền vững: Tập trung vào các hoạt động tìm nguồn cung ứng và sản xuất có trách nhiệm với môi trường
Các câu hỏi thường gặp
3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) là gì?
Nó là một aldehyde thơm có giá trị vì đặc tính chống oxy hóa và ứng dụng rộng rãi trong dược phẩm, thực phẩm và mỹ phẩm.
Protocatechualdehyde có an toàn để sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm không?
Có, nó thường được công nhận là an toàn để sử dụng làm chất tạo hương và chất chống oxy hóa trong các ứng dụng thực phẩm khi được sử dụng theo hướng dẫn của quy định.
Protocatechualdehyde hoạt động như một chất chống oxy hóa như thế nào?
Nó giúp trung hòa các gốc tự do, bảo vệ tế bào khỏi tổn thương oxy hóa và góp phần vào sức khỏe tổng thể.
Mức sử dụng điển hình của Protocatechualdehyde trong các công thức là bao nhiêu?
Mức sử dụng khác nhau tùy thuộc vào ứng dụng, thường dao động từ 0,1% đến 1% tùy thuộc vào yêu cầu công thức cụ thể.
Protocatechualdehyde có thể được tổng hợp trong phòng thí nghiệm không?
Có, nó có thể được tổng hợp thông qua các phản ứng liên quan đến catechol hoặc các hợp chất thơm tương tự trong điều kiện được kiểm soát.
Hình ảnh sản phẩm
3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị 0 3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị 1 3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị 2 3,4-Dihydroxybenzaldehyde (Protocatechualdehyde) CAS 139-85-5 với Đặc tính Chống oxy hóa cho Ứng dụng Dược phẩm và Tạo hương vị 3