| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC,OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tên | β-Cyclodextrin tinh thể; β-Cyclodextrin đã kiểm tra nuôi cấy tế bào; betadex; β-Cyclodextrin (1.02127); β-Cyclodextrin hydrat; β-CD |
| Tên gọi khác | Beta-Cyclodextrin, Cycloheptasaccharide, Cyclomalt heptasaccharide |
| Khối lượng phân tử | 1134.984 |
| Số CAS | 7585-39-9 |
| Tỷ trọng | 1.6 g/cm³ |
| Ngoại quan | Bột màu trắng đến vàng nhạt, hương thơm nhẹ mùi pectin, vị ngọt nhẹ và chua |
| Công thức phân tử | C₄₂H₇₀O₃₅ |
| Độ tinh khiết | ≥99% |
| Công thức hóa học | C₄₂H₇₀O₃₅ |
| Ngoại quan | Bột trắng hoặc chất rắn kết tinh |
| Khối lượng phân tử | Khoảng 1.028 g/mol |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| Điểm nóng chảy | Phân hủy trên 260 °C |
| Giá trị pH | Trung tính (khoảng pH 6-8) |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm và ánh sáng |
| Thời hạn sử dụng | Thường là 2-3 năm nếu được bảo quản đúng cách |