| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói |
| Thời gian giao hàng: | Trong 3 ngày làm việc |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC,OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Thuộc tính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Số CAS | 15625-89-5 |
| Công thức phân tử | C₁₅H₂₀O₆ |
| Khối lượng phân tử | 296,32 g/mol |
| Ngoại hình | Chất lỏng trong, không màu đến vàng nhạt |
| Mùi | Mùi acrylic nhẹ |
| Độ tinh khiết | ≥ 98,0% |
| Chỉ số axit | ≤ 0,5 mg KOH/g |
| Độ nhớt (25 °C) | 80-120 mPa*s |
| Tỷ trọng (20 °C) | 1,10-1,12 g/cm³ |
| Chỉ số khúc xạ (20 °C) | 1,470-1,475 |
| Điểm chớp cháy | > 100°C (cốc kín) |
| Điểm sôi | > 250°C (ở 760 mmHg) |
| Điểm nóng chảy | < -50°C |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong hầu hết các dung môi hữu cơ; không hòa tan trong nước |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản ở nơi mát mẻ, khô ráo, thông thoáng, tránh xa nguồn sáng và nhiệt |
| Thời hạn sử dụng | 12 tháng trong bao bì nguyên gốc, chưa mở |