|
|
| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Tetraethylene Glycol Bis(2-(2-hydroxyethoxy)ethyl) Ethers là một hợp chất hóa học hiệu suất cao với các đặc tính dung môi đặc biệt, làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp khác nhau. Sản phẩm đa năng này đóng vai trò là chất hóa dẻo hiệu quả cho polyme, tăng cường các quy trình tổng hợp hóa học và cung cấp khả năng điều chỉnh độ ẩm vượt trội.
Các ngành công nghiệp mục tiêu:Sản xuất hóa chất, sản xuất polyme, lớp phủ, chất kết dính và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Ứng dụng:Dung môi, chất hóa dẻo, chất trung gian hóa học, chất giữ ẩm.
| Thuộc tính | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Độ tinh khiết | ≥99% |
| Hàm lượng nước | ≤0.1% (Karl Fischer) |
| Độ axit (dưới dạng CH₃COOH) | ≤0.01% |
| Giá trị hydroxyl | 550-580 mg KOH/g |
| Màu sắc (APHA) | ≤20 |
| Ethylene Glycol + DiEG + TriEG | ≤0.5% tổng |
Tetraethylene Glycol (TEG) là một hợp chất polyethylene glycol có chứa bốn đơn vị ethylene oxide. Hóa chất đa năng này được ứng dụng trong dược phẩm, mỹ phẩm và các quy trình công nghiệp, được đánh giá cao vì đặc tính hút ẩm và hiệu quả như một chất hóa dẻo và dung môi.
| Tên hóa học | Tetraethylene Glycol |
| Số CAS | 112-60-1 |
| Công thức phân tử | C8H18O4 |
| Khối lượng phân tử | 178.23 g/mol |
| Ngoại hình | Chất lỏng không màu, nhớt |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước và hầu hết các dung môi hữu cơ |
| Độ nhớt | Độ nhớt vừa phải |
| Điểm sôi | Xấp xỉ 250 °C |
Tetraethylene Glycol là một hợp chất polyethylene glycol được sử dụng làm dung môi, chất hóa dẻo và chất giữ ẩm trong các ứng dụng khác nhau.
Có, nó thường được coi là an toàn để sử dụng trong các công thức mỹ phẩm khi được điều chế theo hướng dẫn.
Nó có thể được thêm vào trong quá trình trộn, thường là trong pha nước hoặc dầu khi cần thiết.
Nồng độ điển hình có thể dao động từ 1% đến 10%, tùy thuộc vào ứng dụng cụ thể và các hiệu ứng mong muốn.
Mặc dù chủ yếu được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp và mỹ phẩm, nên tham khảo các hướng dẫn quy định liên quan đến việc sử dụng thực phẩm.