Chi tiết sản phẩm

Created with Pixso. Nhà Created with Pixso. các sản phẩm Created with Pixso.
Thành phần thực phẩm
Created with Pixso.

Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm

Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm

Tên thương hiệu: Zorui
MOQ: 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại
Điều khoản thanh toán: T/T, LC, OA
Khả năng cung cấp: 3000 tấn/tháng
Thông tin chi tiết
Nguồn gốc:
Sơn Tây, Trung Quốc
Chứng nhận:
ISO, COA, MSDS, TDS, AAA
Tên:
Glycerol
Bí danh:
1,2,3-Propanetriol, Glycerin
Công thức hóa học:
C3H8O3
trọng lượng phân tử:
92.094
Không.:
56-81-5
Einecs số:
200-289-5
điểm nóng chảy:
17,4 K
Điểm sôi:
290oC
Độ hòa tan trong nước:
Có thể trộn theo bất kỳ tỷ lệ nào
Vẻ bề ngoài:
Chất lỏng nhớt trong suốt không màu và không mùi
Điểm chớp cháy:
177oC(OC)
Ứng dụng:
được sử dụng trong dung dịch cố định sắc ký khí và tổng hợp hữu cơ, v.v.
Mật độ tương đối:
1,26331g/cm³ (nước=1)
Vật mẫu:
Có sẵn
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Cảng:
Thiên Tân, Thượng Hải, Thanh Đảo, Các cảng khác ở Trung Quốc
Thời hạn giao dịch:
EXW, DAP, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP
vận chuyển:
Mẫu bằng chuyển phát nhanh, 100kg+ bằng đường hàng không, 1000kg+ bằng đường biển
chi tiết đóng gói:
Trọng lượng tịnh 25kg hoặc 200kg/gói
Làm nổi bật:

Glycerol không độc hại

,

Glycerin không màu và không mùi

,

Glycerin ứng dụng đa năng

Mô tả sản phẩm
Glycerol / Glycerin E422 CAS 56-81-5
Glycerol hay còn gọi là glycerin là một hợp chất hữu cơ có công thức hóa học C₃H₈O₃. Hợp chất polyol đơn giản này là chất lỏng nhớt không màu, không mùi, có mùi ngọt, không độc hại và được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp.
Đặc điểm chính
  • Không màu và không mùi
  • Chất lỏng nhớt có mùi thơm
  • Không độc hại và an toàn cho các ứng dụng khác nhau
  • Đặc tính giữ ẩm tuyệt vời
  • Chức năng đa dạng trong các ngành công nghiệp
Các ngành mục tiêu & ứng dụng
Các ngành công nghiệp chính:Dược phẩm, Mỹ phẩm, Thực phẩm và Đồ uống, Công nghiệp hóa chất
Ứng dụng điển hình:Chất giữ ẩm, dung môi, chất làm ngọt, chất làm mềm, chất chống đông
Thông số kỹ thuật
Tài sản Giá trị
Tên hóa học Glyxerin
Bí danh 1,2,3-Propanetriol, Glycerin
Công thức hóa học C₃H₈O₃
Trọng lượng phân tử 92,094 g/mol
Số CAS 56-81-5
Số EINECS 200-289-5
điểm nóng chảy 17,4 K
Điểm sôi 290°C
Độ hòa tan trong nước Có thể trộn theo bất kỳ tỷ lệ nào
Vẻ bề ngoài Chất lỏng nhớt trong suốt không màu và không mùi
Điểm chớp cháy 177°C (OC)
Mật độ tương đối 1,26331 g/cm³ (nước=1)
Ứng dụng Được sử dụng trong dung dịch cố định sắc ký khí và tổng hợp hữu cơ
Chức năng sản phẩm
Chất giữ ẩm:Thu hút và giữ độ ẩm, ngăn ngừa sản phẩm bị khô và tăng cường độ ẩm trong các công thức chăm sóc da và tóc.
dung môi:Đóng vai trò là dung môi hiệu quả cho nhiều chất, nâng cao hiệu quả của các công thức trong dược phẩm và mỹ phẩm.
Chất làm ngọt:Cung cấp vị ngọt nhẹ mà không có lượng calo đáng kể, thường được sử dụng trong các sản phẩm thực phẩm.
Chất làm đặc:Tăng độ nhớt trong công thức, cải thiện kết cấu và độ ổn định trong kem, nước thơm và gel.
Lĩnh vực ứng dụng
  • Công nghiệp thực phẩm:Được sử dụng làm chất làm ngọt, chất giữ ẩm và chất bảo quản trong các sản phẩm thực phẩm khác nhau
  • Mỹ phẩm và Chăm sóc cá nhân:Kết hợp trong kem dưỡng da, kem, dầu gội và xà phòng
  • Dược phẩm:Được sử dụng trong xi-rô, thuốc tiên và thuốc mỡ
  • Ứng dụng công nghiệp:Ứng dụng trong sản xuất chất chống đông và làm chất làm dẻo
Quy trình sản xuất
  • Tổng hợp:Được sản xuất thông qua quá trình thủy phân chất béo và dầu, thường trong quá trình sản xuất dầu diesel sinh học
  • Thanh lọc:Glycerol thô trải qua quá trình chưng cất và lọc
  • Kiểm soát chất lượng:Mỗi lô được kiểm tra nghiêm ngặt về độ tinh khiết, độ nhớt và sự tuân thủ
Tại sao chọn Glycerol của chúng tôi?
  • Chất lượng cao:Được nhập khẩu từ nhà sản xuất uy tín và được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt
  • Ứng dụng đa năng:Thích hợp cho thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm và các sản phẩm công nghiệp
  • Hỗ trợ chuyên gia:Hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn xây dựng có sẵn
  • Cam kết bền vững:Tìm nguồn cung ứng và sản xuất có trách nhiệm với môi trường
Câu hỏi thường gặp
Glycerol (Glycerin, E422) là gì?
Glycerol là chất lỏng nhớt, không màu, được sử dụng làm chất giữ ẩm, dung môi, chất làm ngọt và chất làm đặc trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Lợi ích của việc sử dụng Glycerol là gì?
Nó tăng cường khả năng giữ ẩm, cải thiện kết cấu, mang lại vị ngọt nhẹ và dùng làm dung môi cho các hoạt chất.
Glycerol thường được sử dụng ở đâu?
Các ứng dụng phổ biến bao gồm các sản phẩm thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm và công thức công nghiệp.
Glycerol có an toàn khi sử dụng trong thực phẩm và mỹ phẩm không?
Có, Glycerol thường được công nhận là an toàn (GRAS) khi được sử dụng theo hướng dẫn quy định.
Các điều kiện lưu trữ được đề nghị cho Glycerol là gì?
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và các chất không tương thích để duy trì chất lượng sản phẩm.
Tài liệu sản phẩm
Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm 0
Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm 1
Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm 2
Glycerol Glycerin E422 Chất lỏng nhớt không màu và không mùi, Không độc hại cho ứng dụng công nghiệp và thực phẩm 3