| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
Potassium formate là một muối hữu cơ với công thức hóa học HCOOK. Nó là một chất rắn màu trắng và hấp thụ độ ẩm cực kỳ. Là một chất làm giảm, nó có thể phản ứng với các chất oxy hóa mạnh.Mật độ của nó là 1.9100g/cm3, hòa tan trong nước, không độc hại và không ăn mòn. dung dịch nước là một chất lỏng không màu và trong suốt, với trọng lượng đặc tính là 1,58 g/cm3 cho dung dịch bão hòa.
Ngành công nghiệp hóa học, Phòng thí nghiệm, giải pháp khử băng, khoan dầu khí.
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Tên | Potassium formate |
| Công thức hóa học | HCOOK |
| Trọng lượng phân tử | 84.11570 |
| Số CAS. | 590-29-4 |
| EINECS | 209-677-9 |
| Mật độ | 1.91 g/cm3 |
| Khối lượng chính xác | 83.96140 |
| Công thức cấu trúc | HCOOK |
Potassium formate (KCOO) là muối có nguồn gốc từ axit mủ và kali hydroxide. Nó được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp khác nhau do tính linh hoạt của nó như một chất chống băng,một chất điện giải trong pinPotassium Formate được công nhận vì độc tính tương đối thấp và thân thiện với môi trường.
| Tài sản | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Công thức hóa học | KCOO |
| Sự xuất hiện | Bột tinh thể trắng |
| Trọng lượng phân tử | 98.11 g/mol |
| Độ hòa tan | Chất hòa tan trong nước cao |
| Điểm nóng chảy | 200 °C (phân hủy) |
| Mật độ | Khoảng 1,5 g/cm3 |
| Giá trị pH | 6.0 - 8.0 (1% dung dịch) |
| Điều kiện lưu trữ | Lưu trữ ở nơi mát mẻ, khô ráo, tránh ẩm |
| Thời hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm nếu được lưu trữ đúng cách |