| MOQ: | 500g, 1kg or 25kg for sample, 1000kg for commercial order |
| Bao bì tiêu chuẩn: | Net Weight 25kg or 200kg/package |
| Thời gian giao hàng: | In 3 working days |
| Phương thức thanh toán: | T/T, LC, OA |
| năng lực cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Công thức hóa học | C₁₀H₁₂N₄Na₂O₁₄P |
| Trọng lượng phân tử | 358,23 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | Bột hoặc tinh thể màu trắng đến trắng nhạt |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| pH | 6,0 - 8,0 |
| Sự ổn định | Ổn định trong điều kiện bình thường |
| độ tinh khiết | ≥ 95% |
| Kim loại nặng | 10 trang/phút |
| Giới hạn vi sinh vật | Đáp ứng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng |
| Hạn sử dụng | Thông thường 2-3 năm khi được bảo quản đúng cách |
| Tên hóa học | Natri 5'-Ribonucleotide |
| Số CAS | 61-77-2 |
| Công thức phân tử | C10H12N5Na2O7P |
| Trọng lượng phân tử | 290,19 g/mol |
| Vẻ bề ngoài | Bột màu trắng đến trắng nhạt |
| độ hòa tan | Hòa tan trong nước |
| pH (dung dịch 1%) | 6,5 - 7,5 |
Hãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phíHãy liên hệ với nhóm của chúng tôi để nhận được báo giá cạnh tranh, mẫu miễn phí hoặc tư vấn kỹ thuật. Vận chuyển trên toàn thế giới có sẵn với các tùy chọn đóng gói tùy chỉnh.
Yêu cầu báo giáYêu cầu mẫu miễn phí