| Tên thương hiệu: | Zorui |
| MOQ: | 500g, 1kg hoặc 25kg cho mẫu, 1000kg cho đơn hàng thương mại |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, LC, OA |
| Khả năng cung cấp: | 3000 tấn/tháng |
| Tên | Tên khác | Nguyên liệu thô | Thành phần dinh dưỡng chính |
|---|---|---|---|
| Glutamine transaminase | Transglutaminase | TG 0,5% 1%, Protein 99,5% 99% | Glutamine transaminase, protein |
| Hiệu quả | Phương pháp bảo quản | ||
| Cải thiện các đặc tính chức năng của các protein khác nhau, xúc tác các phản ứng chuyển acyl liên (hoặc nội) phân tử | Bảo quản trong điều kiện kín khí dưới 10°C để tránh hấp thụ độ ẩm và tiếp xúc lâu với không khí. Khi sử dụng, phân tán và khuấy kỹ enzyme trong hệ thống. | ||
| Tính chất | Thông số kỹ thuật |
|---|---|
| Loại enzyme | Protein enzyme |
| Nguồn gốc | Vi sinh vật (vi khuẩn hoặc nấm) |
| Hoạt động | 1000 - 2000 đơn vị/g |
| pH tối ưu | 6.0 - 7.0 |
| Nhiệt độ tối ưu | 30 - 60 °C |
| Điều kiện bảo quản | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ẩm |
| Thời hạn sử dụng | 1-2 năm khi được bảo quản đúng cách |